飞机开始俯冲下降。
Fēijī kāishǐ fǔchōng xiàjiàng.
“Máy bay bắt đầu lao xuống hạ cánh.”
飞机开始俯冲下降。
Fēijī kāishǐ fǔchōng xiàjiàng.
“Máy bay bắt đầu lao xuống hạ cánh.”
各位旅客请注意登机牌上标注的二十二号登机口。
gè wèi lǚ kè qǐng zhù yì dēng jī pái shàng biāo zhù de èr shí èr hào dēng jī kǒu 。
“Kính mời quý hành khách chú ý cửa ra máy bay số 22 in trên thẻ lên tàu bay.”
飞机的客舱非常宽敞。
fēijī de kècāng fēicháng kuānchǎng.
“Khoang hành khách của máy bay rất rộng rãi.”
这条传送带正在运转。
zhè tiáo chuánsòngdài zhèngzài yùnzhuǎn.
“Cái băng chuyền này đang vận hành.”
这款车的轮毂设计独特,不仅提升了车辆的外观美感,还增强了其行驶稳定性。
Zhè kuǎn chē de lúngǔ shèjì dútè, bùjǐn tíshēngle chēliàng de wàiguān měigǎn, hái zēngqiángle qí xíngshǐ wěndìngxìng.
“Thiết kế vành xe của chiếc xe này độc đáo, không chỉ nâng cao vẻ đẹp ngoại hình của xe mà còn tăng cường độ ổn định khi vận hành.”
学校根据年龄来划分班次。
xuéxiào gēnjù niánlíng lái huàfēn bāncì.
“Nhà trường phân lớp theo độ tuổi.”
收到国际学术会议的正式邀请函后,他第一时间在网上预订好了往返机票。
Shōu dào guó jì xué shù huì yì de zhèng shì yāo qǐng hán hòu, tā dì yī shí jiān zài wǎng shàng yù dìng hǎo le wǎng fǎn jī piào.
“Sau khi nhận được thư mời chính thức tham dự hội nghị học thuật quốc tế, anh ấy đã lập tức đặt vé máy bay khứ hồi trên mạng trong thời gian sớm nhất.”
客机径直飞往昆明,不在重庆降落。
kèjī jìngzhí fēi wǎng kūnmíng, bùzài chóngqìng jiàngluò.
“Máy bay chở khách bay thẳng đến Côn Minh, không hạ cánh ở Trùng Khánh.”
这些货物是空运过来的。
zhèxiē huòwù shì kōngyùn guòlái de.
“Lô hàng này được vận chuyển bằng đường hàng không.”
这次活动需要包机前往。
zhè cì huódòng xūyào bāojī qiánwǎng.
“Hoạt động lần này cần thuê máy bay riêng để đi lại.”
我想订一张民航机票。
wǒ xiǎng dìng yī zhāng mínháng jīpiào.
“Tôi muốn đặt một vé máy bay dân dụng.”
机翼是飞机的重要部件。
jī yì shì fēijī de zhòngyào bùjiàn.
“Cánh máy bay là bộ phận quan trọng của máy bay.”
我是坐飞机来中国的。
wǒ shì zuò fēijī lái Zhōngguó de.
“Tôi đến Trung Quốc bằng máy bay.”
我国自主研制的深空探测器经过高精度变轨机动,顺利脱离地球引力场全速飞往遥远的火星轨道。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de shēn kōng tàn cè qì jīng guò gāo jīng dù biàn guǐ jī dòng, shùn lì tuō lí dì qiú yǐn lì chǎng quán sù fēi wǎng yáo yuǎn de huǒ xīng guǐ dào.
“Tàu thám trắc không gian sâu do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo trải qua cơ động đổi quỹ đạo độ chính xác cao đã thuận lợi thoát khỏi trường hấp dẫn Trái đất, bay hết tốc lực bay tới bay hướng về quỹ đạo Sao Hỏa xa xôi.”
请到值机柜台办理手续。
Qǐng dào zhí jī guìtái bànlǐ shǒuxù.
“Vui lòng đến quầy check-in làm thủ tục.”
副驾驶员帮助驾驶员导航。
Fù jiàshǐ yuán bāngzhù jiàshǐ yuán dǎoháng.
“Phụ lái giúp tài xế chỉ đường.”
马克是试飞员。
mǎkè shì shìfēiyuán
“Mach là một phi công thử nghiệm”
到北京的飞机票多少钱?
dào Běijīng de fēijī piào duōshǎo qián?
“Vé máy bay đi Bắc Kinh bao nhiêu tiền?”
班机因气候恶劣停航。
bānjī yīn qìhòu èliè tíngháng。
“Chuyến bay bị đình chỉ do thời tiết xấu.”
一架客机正在降落。
yī jià kèjī zhèngzài jiàngluò.
“Một chiếc máy bay chở khách đang hạ cánh.”
我们去机场接朋友。
Wǒmen qù jīchǎng jiē péngyou.
“Chúng tôi đi sân bay đón bạn.”
他下飞机后我就接他。
tā xià fēijī hòu wǒ jiù jiē tā.
“Tôi đón anh ấy sau khi anh ấy xuống máy bay.”
我妹妹很喜欢热气球。
wǒ mèimei hěn xǐhuan rèqìqiú.
“Em gái tôi rất thích khinh khí cầu.”
埃塔组织曾引起恐慌。
Āi tǎ zǔzhī céng yǐnqǐ kǒnghuāng.
“Tổ chức ETA từng gây ra nỗi sợ hãi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế