✦ ▲
Chủ đề: Vận chuyển hàng không
✦ ▲
✦ 到来
✦ 登机口
✦ 机票
✦ 飞往
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
登机口
dēng jī kǒu ĐĂNG CƠ KHẨU

cửa ra máy bay (gate)

各位旅客请注意登机牌上标注的二十二号登机口。

gè wèi lǚ kè qǐng zhù yì dēng jī pái shàng biāo zhù de èr shí èr hào dēng jī kǒu 。

“Kính mời quý hành khách chú ý cửa ra máy bay số 22 in trên thẻ lên tàu bay.”

Bộ: 癶 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

这款车的轮毂设计独特,不仅提升了车辆的外观美感,还增强了其行驶稳定性。

Zhè kuǎn chē de lúngǔ shèjì dútè, bùjǐn tíshēngle chēliàng de wàiguān měigǎn, hái zēngqiángle qí xíngshǐ wěndìngxìng.

“Thiết kế vành xe của chiếc xe này độc đáo, không chỉ nâng cao vẻ đẹp ngoại hình của xe mà còn tăng cường độ ổn định khi vận hành.”

Bộ: 车 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Danh từ
机票
jīpiào CƠ PHIẾU

vé máy bay

收到国际学术会议的正式邀请函后,他第一时间在网上预订好了往返机票。

Shōu dào guó jì xué shù huì yì de zhèng shì yāo qǐng hán hòu, tā dì yī shí jiān zài wǎng shàng yù dìng hǎo le wǎng fǎn jī piào.

“Sau khi nhận được thư mời chính thức tham dự hội nghị học thuật quốc tế, anh ấy đã lập tức đặt vé máy bay khứ hồi trên mạng trong thời gian sớm nhất.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
直飞
zhí fēi TRỰC PHI

bay thẳng

客机径直飞往昆明,不在重庆降落。

kèjī jìngzhí fēi wǎng kūnmíng, bùzài chóngqìng jiàngluò.

“Máy bay chở khách bay thẳng đến Côn Minh, không hạ cánh ở Trùng Khánh.”

Bộ: 十 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Động từ

我国自主研制的深空探测器经过高精度变轨机动,顺利脱离地球引力场全速飞往遥远的火星轨道。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de shēn kōng tàn cè qì jīng guò gāo jīng dù biàn guǐ jī dòng, shùn lì tuō lí dì qiú yǐn lì chǎng quán sù fēi wǎng yáo yuǎn de huǒ xīng guǐ dào.

“Tàu thám trắc không gian sâu do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo trải qua cơ động đổi quỹ đạo độ chính xác cao đã thuận lợi thoát khỏi trường hấp dẫn Trái đất, bay hết tốc lực bay tới bay hướng về quỹ đạo Sao Hỏa xa xôi.”

Bộ: 飞 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →