工厂使用高度仪检测产品。
Gōngchǎng shǐyòng gāodù yí jiǎncè chǎnpǐn.
“Nhà máy sử dụng máy đo độ cao để kiểm tra sản phẩm.”
协和式飞机飞得很快。
Xiéhéshì fēijī fēi de hěn kuài.
“Máy bay Concorde bay rất nhanh.”
我又不是空中交通管制人员。
wǒ yòu bú shì kōngzhōng jiāotōngguǎnzhì rényuán
“Tôi không phải là kiểm soát không lưu.”
气阱可以捕捉有害气体。
Qì jǐng kěyǐ bǔzhuō yǒuhài qìtǐ.
“Bẫy khí có thể bắt giữ khí độc hại.”
喷气发动机推动飞机飞行。
Pēnqì fādòngjī tuīdòng fēijī fēixíng.
“Động cơ phản lực đẩy máy bay bay.”
航空管制员确保飞行安全。
Hángkōng guǎnzhì yuán quèbǎo fēixíng ānquán.
“Nhân viên quản lý không lưu đảm bảo an toàn bay.”
空中班车连接两个城市。
Kōngzhōng bānchē liánjiē liǎng gè chéngshì.
“Xe trên không kết nối hai thành phố.”
这是“枢纽”的一个常用表达。
Zhè shì "shūniǔ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trung tâm giao thông huyết mạch".”
随着以大模型为代表的通用人工智能时代的到来,科技创新正在全方位赋能千行百业高质量发展。
Suí zhe yǐ dà mó xíng wèi dài biǎo de tōng yòng rén gōng zhì néng shí dài de dào lái, kē jì chuàng xīn zhèng zài quán fāng wèi fù néng qiān xíng bǎi yè gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Cùng với sự đến sự xuất hiện tới nơi của thời đại trí tuệ nhân tạo đa năng đại diện bởi các mô hình lớn, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đang tiếp sức toàn diện cho sự phát triển chất lượng cao của muôn ngành vạn nghề.”
树叶慢慢坠落。
shùyè mànman zhuìluò.
“Lá cây từ từ rơi xuống.”
他是第一流的科学家。
tā shì dìyīliú de kēxuéjiā.
“Anh ấy là nhà khoa học hàng đầu.”
航班正点到达机场。
Hángbān zhèngdiǎn dàodá jīchǎng.
“Chuyến bay đến sân bay đúng giờ.”
这架空客飞机很安全。
Zhè jià Kōngkè fēijī hěn ānquán.
“Chiếc máy bay Airbus này rất an toàn.”
加强安全检查,有助于防患未然。
jiāqiáng ānquán jiǎnchá, yǒu zhù yú fánghuànwèirán.
“Tăng cường kiểm tra an toàn giúp phòng ngừa tai nạn.”
她被分到甲等班里。
Tā bèi fēn dào jiǎ děng bān lǐ.
“Cô ấy được phân vào lớp học đầu tiên.”
请把这些箱子放到输送带上。
qǐng bǎ zhèxiē xiāngzi fàng dào shūsòng dài shàng.
“Làm ơn đặt các thùng này lên băng chuyền.”
飞机突破音爆时非常响。
Fēijī tūpò yīn bào shí fēicháng xiǎng.
“Máy bay rất ồn khi phá vỡ sóng âm.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế