✦ ▲
Chủ đề: Vận chuyển hàng không
✦ ▲
✦ 到来
✦ 登机口
✦ 机票
✦ 飞往
Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#13 HSK 5 Danh từ

随着以大模型为代表的通用人工智能时代的到来,科技创新正在全方位赋能千行百业高质量发展。

Suí zhe yǐ dà mó xíng wèi dài biǎo de tōng yòng rén gōng zhì néng shí dài de dào lái, kē jì chuàng xīn zhèng zài quán fāng wèi fù néng qiān xíng bǎi yè gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Cùng với sự đến sự xuất hiện tới nơi của thời đại trí tuệ nhân tạo đa năng đại diện bởi các mô hình lớn, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ đang tiếp sức toàn diện cho sự phát triển chất lượng cao của muôn ngành vạn nghề.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
输送带
shūsòng dài THÂU TỐNG ĐỚI

băng chuyền

请把这些箱子放到输送带上。

qǐng bǎ zhèxiē xiāngzi fàng dào shūsòng dài shàng.

“Làm ơn đặt các thùng này lên băng chuyền.”

Bộ: 车 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →