涡桨: cánh quạt xoáy
Nét viết & luyện viết chữ 涡桨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUA (涡, phồn thể: 渦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xoáy nước
Chữ QUA (涡, phồn thể: 渦): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).
mái chèo, chân vịt tàu thủy
Chữ TƯỞNG (桨, phồn thể: 槳): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 木 (MỘC).
Câu ví dụ với từ “涡桨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
飞机使用涡桨发动机。
Fēijī shǐyòng wō jiǎng fādòngjī.
“Máy bay sử dụng động cơ cánh quạt xoáy.”
Từ “涡桨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn