到来
登机口
机票
飞往
Chủ đề: Vận chuyển hàng không • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận chuyển hàng không (空运)

Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận chuyển hàng không
#5 HSK 6 Động từ

金秋九月开学季,来自全国各地的数千名大学本科与硕士新生怀揣梦想走进校园正式报到。

Jīn qiū jiǔ yuè kāi xué jì, lái zì quán guó gè dì de shù qiān míng dà xué běn kē yǔ shuò shì xīn shēng huái chuāi mèng xiǎng zǒu jìn xiào yuán zhèng shì bào dào.

“Mùa tựu trường tháng Chín mùa thu vàng, hàng ngàn tân sinh viên đại học và cao học đến từ khắp mọi miền đất nước mang theo ước mơ hoài bão bước vào khuôn viên trường chính thức làm thủ tục nhập học.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

京沪高铁实现了全天候密集发车,极大方便了商务旅客实现“早出晚归”的当日轻松往返通勤。

Jīng hù gāo tiě shí xiàn le quán tiān hòu mì jí fā chē, jí dà fāng biàn le shāng wù lǚ kè shí xiàn "zǎo chū wǎn guī" dí dàng rì qīng sōng wǎng fǎn tōng qín.

“Tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải đã thực hiện chạy tàu dày đặc cả ngày, mang lại sự thuận tiện vô cùng cho hành khách công vụ dễ dàng đi lại khứ hồi trong ngày 'sáng đi tối về'.”

Bộ: 彳 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

游客凭有效身份证件在酒店前台顺利办理了入住手续。

yóu kè píng yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn zài jiǔ diàn qián tái shùn lì bàn lǐ le rù zhù shǒu xù 。

“Du khách xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ làm thủ tục nhận phòng thuận lợi tại lễ tân.”

#10 HSK 6 Danh từ

神舟载人飞船与天和核心舱在浩瀚太空中顺利完成全自主快速交会对接,航天员乘组从容入驻空间站。

Shén zhōu zài rén fēi chuán yǔ tiān hé hé xīn cāng zài hào hàn tài kōng zhōng shùn lì wán chéng quán zì zhǔ kuài sù jiāo huì duì jiē, háng tiān yuán chéng zǔ cóng róng rù zhù kōng jiān zhàn.

“Tàu vũ trụ phi thuyền có người lái Thần Châu và khoang cốt lõi Thiên Hòa đã hoàn thành thuận lợi việc ghép nối giao hội nhanh hoàn toàn tự chủ giữa vũ trụ bao la, phi hành đoàn ung dung tiến vào trạm vũ trụ.”

Bộ: 飛 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新型大型高原高原型先进多用途直升机,在雪域高原紧急救援与应急巡逻中展现出强大性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn xíng dà xíng gāo yuán gāo yuán xíng xiān jìn duō yòng tú zhí shēng jī, zài xuě yù gāo yuán jǐn jí jiù yuán yǔ yìng jí xún luó zhōng zhǎn xiàn chū qiáng dà xìng néng.

“Dòng máy bay trực thăng trực thăng đa năng tiên tiến kiểu mới dạng cao nguyên cỡ lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã phô diễn tính năng hùng mạnh trong tuần tra khẩn cấp và cứu nạn khẩn cấp trên cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Danh từ

国家高空大气探测中心成功释放了新一代高空气象探测气球,精确采集到了平流层高空环境气象数据。

Guó jiā gāo kōng dà qì tàn cè zhōng xīn chéng gōng shì fàng le xīn yí dài gāo kōng qì xiàng tàn cè qì qiú, jīng què cǎi jí dào le píng liú céng gāo kōng huán jìng qì xiàng shù jù.

“Trung tâm Quan trắc Khí quyển Tầng cao Quốc gia đã thả thành công quả bóng bay khí cầu thám trắc khí tượng tầng cao thế hệ mới, thu thập chuẩn xác số liệu khí tượng môi trường tầng cao trong tầng bình lưu.”

Bộ: 气 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →