到来
登机口
机票
飞往
Chủ đề: Vận chuyển hàng không • 415 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vận chuyển hàng không (空运)

Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận chuyển hàng không
#3 Chủ đề Từ vựng
襟翼
jīn yì KHÂM DỰC

cánh tà

飞机的襟翼可以增加升力。

Fēijī de jīn yì kěyǐ zēngjiā shēnglì.

“Cánh tà của máy bay có thể tăng lực nâng.”

Bộ: 衣 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国新一代有源相控阵气象雷达网具备超高时空分辨率,能够精准探测龙卷风等突发强对流天气的细微特征。

Wǒ guó xīn yí dài yǒu yuán xiāng kòng zhèn qì xiàng léi dá wǎng jù bèi chāo gāo shí kōng fēn biàn lǜ, néng gòu jīng zhǔn tàn cè lóng juǎn fēng děng tū fā qiáng duì liú tiān qì de xì wēi tè zhēng.

“Mạng lưới radar khí tượng mảng pha quét điện tử chủ động thế hệ mới của nước ta sở hữu độ phân giải không thời gian siêu cao, có thể phát hiện chuẩn xác các đặc trưng vi mô của thời tiết đối lưu mạnh đột xuất như lốc xoáy.”

Bộ: 雨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

英雄的中国航天员乘组在中国空间站常态化驻留开展了数十项世界领先的微重力基础物理与生命科学空间前沿实验。

Yīng xióng de zhōng guó háng tiān yuán chéng zǔ zài zhōng guó kōng jiān zhàn cháng tài huà zhù liú kāi zhǎn le shù shí xiàng shì jiè lǐng xiān de wēi zhòng lì jī chǔ wù lǐ yǔ shēng mìng kē xué kōng jiān qián yán shí yàn.

“Tổ phi hành đoàn phi hành gia nhà du hành vũ trụ Trung Quốc anh hùng lưu trú thường xuyên tại Trạm Vũ trụ Thiên Cung Trung Quốc đã triển khai hàng chục thực nghiệm tiên phong không gian khoa học sự sống và vật lý cơ bản vi trọng lực hàng đầu thế giới.”

Bộ: 舟 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

从空间站常态化运营到嫦娥探月、天问探火,我国航天事业不断刷新探索深空宇宙的大国科技新高度。

Cóng kōng jiān zhàn cháng tài huà yùn yíng dào cháng é tàn yuè, tiān wèn tàn huǒ, wǒ guó háng tiān shì yè bù duàn shuā xīn tàn suǒ shēn kōng yǔ zhòu de dà guó kē jì xīn gāo dù.

“Từ vận hành thường thái trạm vũ trụ cho tới Hằng Nga thám hiểm Mặt Trăng, Thiên Vấn thám hiểm sao Hỏa, sự nghiệp hàng không vũ trụ nước ta không ngừng làm mới những đỉnh cao công nghệ nước lớn trong việc thám hiểm vũ trụ không gian sâu.”

Bộ: 舟 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →