头等舱宽敞私密的空间为长途飞行提供了极佳的睡眠体验。
tóu děng cāng kuān chǎng sī mì de kōng jiān wèi cháng tú fēi xíng tí gōng le jí jiā de shuì mián tǐ yàn 。
“Không gian rộng rãi riêng tư của khoang hạng nhất đem lại trải nghiệm giấc ngủ tuyệt vời cho chuyến bay dài.”
Chủ đề Vận chuyển hàng không gồm 415 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
头等舱宽敞私密的空间为长途飞行提供了极佳的睡眠体验。
tóu děng cāng kuān chǎng sī mì de kōng jiān wèi cháng tú fēi xíng tí gōng le jí jiā de shuì mián tǐ yàn 。
“Không gian rộng rãi riêng tư của khoang hạng nhất đem lại trải nghiệm giấc ngủ tuyệt vời cho chuyến bay dài.”
公务舱比经济舱更舒服。
gōngwù cāng bǐ jīngjì cāng gèng shūfu.
“Hạng thương gia thoải mái hơn hạng phổ thông.”
空中小姐会帮大家放行李。
kōngzhōng xiǎojiě huì bāng dàjiā fàng xínglǐ.
“Các chị tiếp viên sẽ giúp các bạn cất hành lý.”
你刚才忘了系安全带。
nǐ gāngcái wàngle jì ānquándài.
“Vừa rồi cậu quên thắt dây an toàn.”
我们坐出租车去吧。
Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.
“Chúng ta đi taxi nhé.”
请到售票处去查票。
qǐng dào shòupiàochù qù chá piào.
“Mời cậu tới quầy vé kiểm tra.”
大多数旅客出行都会选择经济实惠的客运经济舱。
dà duō shù lǚ kè chū xíng dōu huì xuǎn zé jīng jì shí huì de kè yùn jīng jì cāng 。
“Đa số hành khách đi lại đều chọn khoang phổ thông tiết kiệm và vừa túi tiền.”
下机旅客休息室很安静。
Xià jī lǚkè xiūxí shì hěn ānjìng.
“Phòng nghỉ sau khi xuống máy bay rất yên tĩnh.”
我坐空中巴士去北京。
Wǒ zuò kōngzhōng bāshì qù Běijīng.
“Tôi đi máy bay Airbus đến Bắc Kinh.”
这次空难造成巨大伤亡。
zhè cì kōngnàn zàochéng jùdà shāngwáng.
“Vụ tai nạn hàng không này gây ra thương vong lớn.”
这两个城市很快就要通航。
zhè liǎng gè chéngshì hěn kuài jiù yào tōngháng.
“Hai thành phố này sẽ sớm thông tuyến qua lại.”
我的鼻子有点儿不舒服。
wǒ de bí zi yǒu diǎn er bù shū fú 。
“Mũi tôi hơi khó chịu.”
工人们用对讲机联系。
Gōngrén men yòng duìjiǎngjī liánxì.
“Công nhân dùng bộ đàm để liên lạc.”
他妹妹有辆很酷的带操纵杆的轮椅。
tā mèi mei yǒu liàng hěn kù de dài cāo zòng gǎn de lún yǐ.
“Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.”
欢迎乘坐我们的地铁。
Huānyíng chéngzuò wǒmen de dìtiě.
“Xin mời đi tàu điện ngầm của chúng tôi.”
机械师正在修理发动机。
Jīxiè shī zhèngzài xiūlǐ fādòngjī.
“Kỹ sư máy đang sửa động cơ.”
巨轮拉响汽笛,准备启航。
Jùlún lā xiǎng qìdí, zhǔnbèi qǐ háng.
“Chiếc tàu khổng lồ kéo còi, chuẩn bị nhổ neo khởi hành.”
太空梭成功返回地球。
Tàikōng suō chénggōng fǎnhuí dìqiú.
“Tàu con thoi đã trở về trái đất thành công.”
这个刨子做工精细。
zhège bàozi zuògōng jīngxì.
“Cái bào này được chế tác tinh xảo.”
你系好安全带了吗?
nǐ jì hǎo ānquándàile ma?
“Cậu đã thắt dây an toàn chưa?”
作为一名空乘,她需要应对各种突发情况。
Zuòwéi yī míng chéngkè, tā xūyào yìngduì gèzhǒng tūfā qíngkuàng.
“Là một tiếp viên, nó cần phải đối phó đủ loại tình huống phát sinh.”
请先脱掉鞋子再进来。
qǐng xiān tuō diào xiézi zài jìnlái.
“Làm ơn cởi giày ra rồi hãy đi vào.”
加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局。
Jiā kuài gòu jiàn yǐ guó nèi dà xún huán wéi zhǔ tǐ, guó nèi guó jì shuāng xún huán xiāng hù cù jìn de xīn fā zhǎn gé jú.
“Đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới lấy đại tuần hoàn trong nước nội địa làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế cùng thúc đẩy lẫn nhau.”
他脱下外套。
tā tuō xià wài tào 。
“Anh ấy cởi áo khoác ra.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết