要枢
Minh họa từ vựng 要枢
yào shū HÁN VIỆT: YẾU KHU

要枢: đầu mối giao thông trọng yếu

đầu mối giao thông trọng yếu

Nét viết & luyện viết chữ 要枢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 要

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.” — Chữ YÊU (要 - đọc là yào khi mang nghĩa cần, muốn) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn vẽ hình một người phụ nữ (NỮ 女) đang dùng hai bàn tay chống vào hai bên hông (sau biến thành bộ Á 覀 ở trên) để nhấn mạnh phần thắt lưng (cổ tự của chữ YÊU 腰 - cái eo). Vì thắt lưng là bộ phận trọng yếu ở trung tâm nâng đỡ cơ thể, chữ chuyển sang nghĩa là quan trọng, thiết yếu, rồi mở rộng thành mong muốn và cần phải.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

要
yào / yāo YẾU / YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muốn, cần, phải, sắp, quan trọng (yào); yêu cầu, đòi hỏi (yāo)

Bộ 襾 (BỘ Á • 6 nét): Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Biến thể từ hình hai bàn tay chống lên hông và phần thân trên.) 女 NỮ (Dáng người phụ nữ thon thả với phần thắt lưng ở giữa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên bộ Á tựa đôi tay, Dưới dáng người NỮ thắt eo gầy. Trọng tâm cơ thể điều thiết YẾU, Mong muốn, cần làm nhớ chữ đây.”

Chữ YÊU (要 - đọc là yào khi mang nghĩa cần, muốn) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn vẽ hình một người phụ nữ (NỮ 女) đang dùng hai bàn tay chống vào hai bên hông (sau biến thành bộ Á 覀 ở trên) để nhấn mạnh phần thắt lưng (cổ tự của chữ YÊU 腰 - cái eo). Vì thắt lưng là bộ phận trọng yếu ở trung tâm nâng đỡ cơ thể, chữ chuyển sang nghĩa là quan trọng, thiết yếu, rồi mở rộng thành mong muốn và cần phải.

枢
yào shū YẾU KHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu mối giao thông trọng yếu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ XU (枢, phồn thể: 樞): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “要枢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 要枢.

Từ “要枢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →