Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#1 HSK 6 Danh từ

校运动会上,他在男子百米田径比赛中打破了尘封多年的纪录。

xiào yùn dòng huì shàng , tā zài nán zǐ bǎi mǐ tián jìng bǐ sài zhōng dǎ pò le chén fēng duō nián de jì lù 。

“Tại hội thao của trường, anh ấy đã phá kỷ lục bị bỏ ngỏ nhiều năm trong cuộc thi điền kinh chạy 100 mét nam.”

Bộ: 田 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
母球
mǔ qiú MẪU CẦU

bi cái

母球在台球中非常重要。

Mǔ qiú zài táiqiú zhōng fēicháng zhòngyào.

“Bi cái rất quan trọng trong bida.”

Bộ: 毋 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →