Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thể thao
#8 Chủ đề Từ vựng
长传
cháng chuán TRƯỜNG TRUYỀN

chuyền dài

他用长传助攻队友进球。

Tā yòng cháng chuán zhùgōng duìyǒu jìn qiú.

“Anh ấy dùng chuyền dài để kiến tạo cho đồng đội ghi bàn.”

Bộ: 長 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
交换场地
jiāohuàn chǎngdì GIAO HOÁN TRƯỜNG ĐỊA

Đổi sân

比赛中我们需要交换场地。

Bǐsài zhōng wǒmen xūyào jiāohuàn chǎngdì.

“Trong trận đấu, chúng ta cần đổi sân.”

Bộ: 亠 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

新型超轻微晶碳纤维复合材料制备技术最初源于航天减重工程,如今已成功外溢推广到高端高尔夫球具与精密体育装备制造领域。

Xīn xíng chāo qīng wēi jīng tàn xiān wéi fù hé cái liào zhì bèi jì shù zuì chū yuán yú háng tiān jiǎn zhòng gōng chéng, rú jīn yǐ chéng gōng wài yì tuī guǎng dào gāo duān gāo ěr fū qiú jù yǔ jīng mì tǐ yù zhuāng bèi zhì zào lǐng yù.

“Công nghệ điều chế vật liệu composite sợi carbon vi tinh thể siêu nhẹ kiểu mới ban đầu bắt nguồn từ công trình giảm tải trọng hàng không vũ trụ, ngày nay đã lan tỏa nhân rộng thành công sang lĩnh vực chế tạo trang thiết bị thể thao chính xác và dụng cụ đánh golf môn đánh golf cao cấp.”

Bộ: 高 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →