窿
Minh họa từ vựng 窿 (lóng)
lóng HÁN VIỆT: LUNG

窿: hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)

hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)

Nét viết & luyện viết chữ 窿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUNG (窿): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窿
lóng LUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 5 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ LUNG (窿): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “窿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清理废窿

qīnglǐ fèilóng

“Quét dọn hang hốc”

Ví dụ #2

把煤桶堆在窿门口。

bǎ méitǒng duīzàilóng ménkǒu。

“Đem thùng than xếp vào cửa hầm.”

Từ “窿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 窿 (lóng)

窿 (lóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “窿” có phiên âm Pinyin là “lóng”, âm Hán Việt là “LUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)”.

Chữ 窿 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “窿” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-07-22T09:12:00+07:00