封杀
Minh họa từ vựng 封杀 (fēngshā)
fēngshā HÁN VIỆT: PHONG SÁT

封杀: cấm; cấm sóng

cấm cấm sóng

Nét viết & luyện viết chữ 封杀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 封

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

封
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức, lá (thư); niêm phong, phong tỏa

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).

杀
shā SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giết, sát hại; làm giảm bớt

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.”

Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.

Câu ví dụ với từ “封杀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那歌手吸毒,所以被封杀了。

nà gēshǒu xīdú, suǒyǐ bèi fēngshāle.

“Ca sĩ đó bị cấm sóng vì sử dụng ma túy.”

Ví dụ #2

他因为假唱被封杀了。

tā yīnwèi jiǎ chàng bèi fēngshāle.

“Anh ấy bị cấm sóng vì hát nhép.”

Từ “封杀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 封杀 (fēngshā)

封杀 (fēngshā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “封杀” có phiên âm Pinyin là “fēngshā”, âm Hán Việt là “PHONG SÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cấm; cấm sóng”.

Chữ 封杀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “封杀” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 寸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-09-01T18:07:04+07:00