霸凌
Minh họa từ vựng 霸凌 (bàlíng)
bàlíng HÁN VIỆT: BÁ LĂNG

霸凌: bắt nạt; ăn hiếp

bắt nạt ăn hiếp

Nét viết & luyện viết chữ 霸凌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霸
bàlíng BÁ LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt nạt; ăn hiếp

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

凌
bàlíng BÁ LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt nạt; ăn hiếp

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ LĂNG (凌): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng).

Câu ví dụ với từ “霸凌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她因霸凌同学被批评。

tā yīn bàlíng tóngxué bèi pīpíng.

“Cô ấy bị phê bình vì bắt nạt bạn học.”

Ví dụ #2

他们在学校受到霸凌。

tāmen zài xuéxiào shòudào bàlíng.

“Họ bị ăn hiếp ở trường.”

Từ “霸凌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 霸凌 (bàlíng)

霸凌 (bàlíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “霸凌” có phiên âm Pinyin là “bàlíng”, âm Hán Việt là “BÁ LĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bắt nạt; ăn hiếp”.

Chữ 霸凌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “霸凌” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-10-03T13:00:07+07:00