基佬: Gay; đồng tính nam; người đồng tính
Nét viết & luyện viết chữ 基佬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nền tảng; cơ sở; nền móng
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Gay; đồng tính nam; người đồng tính
Chữ LÃO (佬): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “基佬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你们两个不会是基佬吧?
Nǐmen liǎng gè bù huì shì jī lǎo ba?
“Hai người không phải là gay đấy chứ?”
Từ “基佬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 基佬 (jī lǎo)
基佬 (jī lǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “基佬” có phiên âm Pinyin là “jī lǎo”, âm Hán Việt là “CƠ LÃO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Gay; đồng tính nam; người đồng tính”.
Chữ 基佬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “基佬” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.