欺凌
Minh họa từ vựng 欺凌 (qīlíng)
qīlíng HÁN VIỆT: KHI LĂNG

欺凌: lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt

lăng nhục làm nhục ức hiếp bắt nạt

Nét viết & luyện viết chữ 欺凌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 欺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

欺
qīlíng KHI LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHI (欺): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 欺负 (KHI PHỤ: bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ), 欺骗 (KHI PHIẾN: lừa gạt, dối trá gian lận).

凌
qīlíng KHI LĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ LĂNG (凌): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng).

Câu ví dụ với từ “欺凌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

强者不应欺凌弱者。

qiáng zhě bù yìng qīlíng ruòzhě.

“Kẻ mạnh không nên ức hiếp người yếu.”

Ví dụ #2

不法官员欺凌百姓。

bùfǎ guānyuán qīlíng bǎixìng.

“Quan chức bất lương ức hiếp dân lành.”

Từ “欺凌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 欺凌 (qīlíng)

欺凌 (qīlíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “欺凌” có phiên âm Pinyin là “qīlíng”, âm Hán Việt là “KHI LĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lăng nhục; làm nhục; ức hiếp; bắt nạt”.

Chữ 欺凌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “欺凌” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 欠. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-22T10:51:49+07:00