精英
贫困
示范
援助
Chủ đề: Vấn đề xã hội • 465 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Vấn đề xã hội (社会问题)

Chủ đề Vấn đề xã hội gồm 465 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề xã hội
#1 HSK 5 Danh từ

针对个别国家在国际多边贸易体系中单方面加征不合理关税的霸凌行径,多国商务代表团提出了强烈抗议。

Zhēn duì gè bié guó jiā zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng dān fāng miàn jiā zhēng bù hé lǐ guān shuì de bà líng xíng jìng, duō guó shāng wù dài biǎo tuán tí chū le qiáng liè kàng yì.

“Trước hành vi đơn phương áp thuế quan bất hợp lý mang tính chèn ép của một số quốc gia trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, nhiều đoàn đại biểu thương mại các nước đã lên tiếng phản đối kịch liệt.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
筹款
chóukuǎn TRÙ KHOẢN

quyên góp tiền

这是“筹款”的一个常用表达。

Zhè shì "chóukuǎn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "quyên góp tiền".”

Bộ: 竹 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

社会爱心企业设立专项教育基金,持续无私捐助中西部偏远山区学校建设现代数字科学实验室。

Shè huì ài xīn qǐ yè shè lì zhuān xiàng jiào yù jī jīn, chí xù wú sī juān zhù zhōng xī bù piān yuǎn shān qū xué xiào jiàn shè xiàn dài shù zì kē xué shí yàn shì.

“Doanh nghiệp có lòng hảo tâm trong xã hội đã thiết lập quỹ giáo dục chuyên án, liên tục vô tư tài trợ quyên góp giúp đỡ các trường học vùng núi xa xôi miền Trung và Tây xây dựng các phòng thí nghiệm khoa học kỹ thuật số hiện đại.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

在国家最高科学技术奖颁奖典礼后,老院士将全部数千万元奖金无私捐款设立了青年科学探索创新基金。

Zài guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ hòu, lǎo yuàn shì jiāng quán bù shù qiān wàn yuán jiǎng jīn wú sī juān kuǎn shè lì le qīng nián kē xué tàn suǒ chuàng xīn jī jīn.

“Sau lễ trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia, vị viện sĩ lão thành đã vô tư quyên góp tiền quyên tiền toàn bộ số tiền thưởng hàng chục triệu tệ để thiết lập Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khám phá Khoa học Thanh niên.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

南昌起义打响了武装反抗国民党反动派的第一枪,标志着中国共产党独立领导革命战争和创建人民军队的开端。

Nán chāng qǐ yì dǎ xiǎng le wǔ zhuāng fǎn kàng guó mín dǎng fǎn dòng pài de dì yī qiāng, biāo zhì zhe zhōng guó gòng chǎn dǎng dú lì lǐng dǎo gé mìng zhàn zhēng hé chuàng jiàn rén mín jūn duì de kāi duān.

“Cuộc Khởi nghĩa Nam Xương đã nổ phát súng đầu tiên vũ trang phản kháng phe phản động Quốc dân Đảng, đánh dấu sự khởi đầu của việc Đảng Cộng sản Trung Quốc độc lập lãnh đạo chiến tranh cách mạng và sáng lập nên Quân đội Nhân dân.”

Bộ: 走 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Động từ

受沿海超强台风登陆带来的极端暴雨大风天气影响,铁路部门依法紧急取消了部分客运列车运行。

Shòu yán hǎi chāo qiáng tái fēng dēng lù dài lái de jí duān bào yǔ dà fēng tiān qì yǐng xiǎng, tiě lù bù mén yī fǎ jǐn jí qǔ xiāo le bù fèn kè yùn liè chē yùn xíng.

“Do ảnh hưởng của thời tiết mưa to gió lớn cực đoan từ siêu bão đổ bộ vào vùng ven biển, ngành đường sắt đã khẩn cấp cho hủy bỏ một số chuyến tàu chở khách theo quy định an toàn.”

Bộ: 又 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Danh từ

脱贫攻坚战取得了举世瞩目的全面胜利,彻底解决了近一亿农村贫困人口和穷人的温饱与发展问题。

Tuō pín gōng jiān zhàn qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì quán miàn shèng lì, chè dǐ jiě jué le jìn yī yì nóng cūn pín kùn rén kǒu hé qióng rén de wēn bǎo yǔ fā zhǎn wèn tí.

“Cuộc chiến xóa đói giảm nghèo đã giành được thắng lợi toàn diện khiến cả thế giới dõi theo, giải quyết triệt để vấn đề phát triển và cơm no áo ấm cho người nghèo và gần một trăm triệu dân số nghèo nông thôn.”

#17 HSK 2 Danh từ

在社区绿色低碳改造听证会上,绝大多数居民代表对垃圾分类与屋顶光伏项目表示积极支持。

Zài shè qū lǜ sè dī tàn gǎi zào tīng zhèng huì shàng, jué dà duō shù jū mín dài biǎo duì lā jī fēn lèi yǔ wū dǐng guāng fú xiàng mù biǎo shì jī jí zhī chí.

“Tại phiên điều trần cải tạo xanh ít phát thải carbon khu dân cư, tuyệt đại đa số đại biểu cư dân đã bày tỏ sự ủng hộ tích cực đối với dự án quang điện trên mái nhà và phân loại rác.”

Bộ: 夕 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →