小冲突: xung đột nhỏ, va chạm nhỏ
Nét viết & luyện viết chữ 小冲突
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.” — Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhỏ, bé
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét sổ móc giữa dòng Hai chấm hai phía trông vòng nhỏ xinh TIỂU là bé nhỏ, gọn mình TIỂU TÂM cẩn thận việc mình mới nên.”
Chữ TIỂU (小) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình) xuất hiện từ thời Giáp cốt văn. Ban đầu chữ được khắc bằng ba chấm nhỏ li ti như những hạt cát hay giọt mưa để gợi khái niệm 'nhỏ bé, vi tế'. Đến thời Tiểu triện, Thuyết Văn Giải Tự giải thích chữ gồm một nét sổ ở giữa chia tách sự vật đã nhỏ ra làm hai nửa (八) nên càng nhỏ hơn. Chữ TIỂU dạy con người biết cẩn trọng từ những việc nhỏ nhất (TIỂU TÂM) để làm nên việc lớn.
xông pha, lao tới; pha, dội (nước)
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
đột phá; xông mạnh; lao vào
Câu thơ nhớ chữ: “Hang sâu bộ HUYỆT (穴) tối tăm, KHUYỂN (犬) kia bất chợt phóng ầm lao ra. ĐỘT (突) nhiên vọt tới chẳng ngờ, Xông pha bứt phá vượt qua muôn trùng.”
Chữ ĐỘT (突 / 宊) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ HUYỆT (穴) ở trên chỉ hang động ẩn nấp và bộ KHUYỂN (犬) ở dưới chỉ loài chó săn hoặc thú rừng. Trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, hình ảnh con chó bất ngờ phóng vọt từ trong hang tối ra ngoài chộp mồi diễn tả cực kỳ sinh động trạng thái xảy ra nhanh chóng, mạnh mẽ và không kịp trở tay. Từ nghĩa gốc là xông thẳng ra, chữ mở rộng thành nghĩa đột ngột, bất ngờ và bứt phá mạnh mẽ.
Câu ví dụ với từ “小冲突”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 小冲突.
Từ “小冲突” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn