公益: công ích, lợi ích chung cộng đồng, vì cộng đồng
Nghĩa tiếng Anh (English): public welfare, public good, charity, non-profit
Nét viết & luyện viết chữ 公益
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.” — Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”
Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.
công ích, lợi ích chung cộng đồng, vì cộng đồng
Chữ ÍCH (益): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 利益 (LỢI ÍCH: lợi ích, quyền lợi), 精益求精 (TINH ÍCH CẦU TINH: đã tốt càng muốn tốt hơn, tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo), 权益 (QUYỀN ÍCH: quyền và lợi ích hợp pháp), 日益 (NHẬT ÍCH: ngày càng, càng ngày càng (tăng tiến theo thời gian)).
Câu ví dụ với từ “公益”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家重大前沿大科学装置全面向全社会中小学师生免费开放公益科学探索日,厚植青少年科学探索报国情怀。
Guó jiā zhòng dà qián yán dà kē xué zhuāng zhì quán miàn xiàng quán shè huì zhōng xiǎo xué shī shēng miǎn fèi kāi fàng gōng yì kē xué tàn suǒ rì, hòu zhí qīng shào nián kē xué tàn suǒ bào guó qíng huái.
“Thiết bị khoa học lớn tiên phong trọng đại quốc gia mở cửa miễn phí toàn diện ngày khám phá khoa học công ích vì cộng đồng cho giáo viên và học sinh tiểu học trung học toàn xã hội, bồi đắp sâu sắc tấm lòng khám phá khoa học phụng sự Tổ quốc cho thanh thiếu niên.”
Mega-facilities host free public welfare exploration days for students, nurturing patriotic enthusiasm for science.
Từ “公益” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 公益 (gōngyì)
公益 (gōngyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “公益” có phiên âm Pinyin là “gōngyì”, âm Hán Việt là “CÔNG ÍCH”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “công ích, lợi ích chung cộng đồng, vì cộng đồng” (tiếng Anh: public welfare, public good, charity, non-profit).
Chữ 公益 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “公益” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.