迷幻剂
Minh họa từ vựng 迷幻剂
mí huàn jì HÁN VIỆT: MÊ HUYỄN TỄ

迷幻剂: ảo giác

ảo giác

Nét viết & luyện viết chữ 迷幻剂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.” — Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迷
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mê, say mê; lạc (đường); người hâm mộ (fan)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 BỘ QUAI XƯỚC (Bước đi trên ngã rẽ đường đời.) 米 CHỮ MỄ (Hạt gạo tản mát tám phương khiến mắt hoa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.”

Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.

幻
mí huàn jì MÊ HUYỄN TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ảo giác

Bộ 幺 (BỘ YÊU • 3 nét): Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
幺 YÊU (Nhỏ bé, sợi tơ nhỏ, đứa con út trong nhà.)

Chữ HUYỄN (幻): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 幻想 (HUYỄN TƯỞNG: ảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng).

剂
jì TỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).

Câu ví dụ với từ “迷幻剂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 迷幻剂.

Từ “迷幻剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →