Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Mua sắm
#1 HSK 5 Danh từ

化学科研团队通过超快飞秒激光精准探测到了分子内部化学键断裂与重组的超快动力学过程。

Huà xué kē yán tuán duì tōng guò chāo kuài fēi miǎo jī guāng jīng zhǔn tàn cè dào le fèn zǐ nèi bù huà xué jiàn duàn liè yǔ chóng zǔ de chāo kuài dòng lì xué guò chéng.

“Nhóm nghiên cứu khoa học hóa học thông qua laser siêu nhanh femtosecond đã dò tìm chuẩn xác quá trình động lực học siêu nhanh của sự tái tổ hợp và đứt gãy liên kết hóa học phím liên kết bên trong phân tử.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在本届国际时装周上,融合了传统马面裙与现代剪裁的国潮服装惊艳亮相、风靡全场。

Zài běn jiè guó jì shí zhuāng zhōu shàng, róng hé le chuán tǒng mǎ miàn qún yǔ xiàn dài jiǎn cái de guó cháo fú zhuāng jīng yàn liàng xiàng, fēng mǐ quán chǎng.

“Tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế lần này, các bộ trang phục mang phong cách truyền thống kết hợp giữa váy mã diện cổ truyền và đường cắt hiện đại đã xuất hiện lộng lẫy, khuấy đảo sàn diễn.”

Bộ: 月 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的支线客机以优异的安全可靠性与卓越的燃油经济性,赢得了海内外多家航空公司的客户订单。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de zhī xiàn kè jī yǐ yōu yì de ān quán kě kào xìng yǔ zhuó yuè de rán yóu jīng jì xìng, yíng dé le hǎi nèi wài duō jiā háng kōng gōng sī de kè hù dìng dān.

“Máy bay chở khách đường bay ngắn do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo với độ an toàn tin cậy vượt trội cùng tính kinh tế tiết kiệm nhiên liệu xuất sắc đã giành được các đơn đặt hàng khách hàng từ nhiều hãng hàng không trong và ngoài nước.”

Bộ: 宀 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Tính từ

国家设立特区专项青年拔尖科学家发展基金,支持优秀科技英才在基础科学前沿开展自由探索攻关。

Guó jiā shè lì tè qū zhuān xiàng qīng nián bá jiān kē xué jiā fā zhǎn jī jīn, zhī chí yōu xiù kē jì yīng cái zài jī chǔ kē xué qián yán kāi zhǎn zì yóu tàn suǒ gōng guān.

“Nhà nước thiết lập quỹ phát triển nhà khoa học xuất chúng trẻ tuổi chuyên án đặc khu đặc biệt, hỗ trợ các anh tài khoa học công nghệ xuất sắc triển khai các trận đánh vượt khó tìm tòi tự do trên ranh giới tiên phong khoa học cơ bản.”

Bộ: 牛 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
亚麻布
yàmá bù Á MA BỐ

vải lanh

干净的亚麻布能防止房间发霉。

gānjìng de yàmábù néng fángzhǐ fángjiān fāméi

“Bộ khăn trải giường mới giúp căn phòng của cô không bị mốc.”

Bộ: 二 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
现款
xiànkuǎn HIỆN KHOẢN

tiền mặt

现款跟帐上的数目没有出入。

xiànkuǎn gēn zhàng shàng de shùmù méiyǒu chūrù。

“Tiền mặt khớp với con số trong sổ sách.”

Bộ: 玉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 9 Danh từ

天舟货运飞船具备超强在轨货物补给与推进剂快速自主补加能力,为中国空间站长期安全运行构筑起生命补给线。

Tiān zhōu huò yùn fēi chuán jù bèi chāo qiáng zài guǐ huò wù bǔ jǐ yǔ tuī jìn jì kuài sù zì zhǔ bǔ jiā néng lì, wèi zhōng guó kōng jiān zhàn cháng qī ān quán yùn xíng gòu zhù qǐ shēng mìng bǔ jǐ xiàn.

“Tàu vũ trụ chở hàng Thiên Châu sở hữu năng lực bổ sung tự chủ nhanh chóng chất đẩy và tiếp tế hàng hóa kiện hàng trên quỹ đạo siêu mạnh, xây dựng nên tuyến tiếp tế sinh mệnh cho sự vận hành an toàn lâu dài của Trạm Vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。

Gāo chún dù dān jīng guī yǔ nài gāo wēn háng kōng chāo hé jīn cái liào suī rán zhì bèi gōng yì jí qí fù zá qiě jià gé áng guì, què shì zhì zào xiān jìn bàn dǎo tǐ yǔ huǒ jiàn fā dòng jī de hé xīn zhàn lüè wù zī.

“Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →