朝觐
Minh họa từ vựng 朝觐 (cháojìn)
cháojìn HÁN VIỆT: TRIỀU CẬN

朝觐: triều kiến

triều kiến

Nét viết & luyện viết chữ 朝觐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朝
cháo / zhāo TRIỀU / CHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hướng về phía, triều đại (cháo); buổi sáng, bình minh, sức sống (zhāo)

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRIỀU (朝): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 12 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).

觐
cháojìn TRIỀU CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

triều kiến

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
見 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ CẬN (觐, phồn thể: 覲): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “朝觐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那位年轻的将军因战功卓著,被特许亲自朝觐天子,接受嘉奖。

Nà wèi qīngnián de jiāngjūn yīn zhàngōng zhuózhù, bèi tèxǔ qīnzì cháojìn tiānzǐ, jiēshòu jiājiǎng.

“Vị tướng trẻ tuổi đó, do lập chiến công hiển hách, đã được đặc cách đích thân diện kiến hoàng đế và nhận thưởng.”

Từ “朝觐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 朝觐 (cháojìn)

朝觐 (cháojìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “朝觐” có phiên âm Pinyin là “cháojìn”, âm Hán Việt là “TRIỀU CẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “triều kiến”.

Chữ 朝觐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “朝觐” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-11-25T19:24:11+07:00