伊斯兰
Minh họa từ vựng 伊斯兰 (yīsīlán)
yīsīlán HÁN VIỆT: Y TƯ LAN

伊斯兰: hồi giáo; đạo Hồi

hồi giáo đạo Hồi

Nét viết & luyện viết chữ 伊斯兰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Y (伊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伊
yīsīlán Y TƯ LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồi giáo; đạo Hồi

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ Y (伊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét.

斯
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

兰
lán LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét.

Câu ví dụ với từ “伊斯兰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这里有很多伊斯兰教徒。

zhèlǐ yǒu hěn duō Yīsīlánjiàotú.

“Có rất nhiều tín đồ Hồi giáo ở đây.”

Ví dụ #2

很多穆斯林信奉伊斯兰教。

Hěnduō mùsīlín xìnfèng yīsīlán jiào.

“Rất nhiều người Hồi giáo theo đạo Hồi.”

Từ “伊斯兰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伊斯兰 (yīsīlán)

伊斯兰 (yīsīlán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伊斯兰” có phiên âm Pinyin là “yīsīlán”, âm Hán Việt là “Y TƯ LAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hồi giáo; đạo Hồi”.

Chữ 伊斯兰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伊斯兰” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-07-20T17:09:04+07:00