诞辰 Phồn thể: 誕辰
Minh họa từ vựng 诞辰 (dàn chén)
dàn chén HÁN VIỆT: ĐẢN THẦN

诞辰: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)

ngày sinh ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)

Nghĩa tiếng Anh (English): birthday (of a respected person), birth anniversary

Nét viết & luyện viết chữ 诞辰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诞
dàn ĐẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra; ra đời

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.)

Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).

辰
dàn chén ĐẢN THẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)

Bộ 辰 (BỘ THẦN • 7 nét): Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.
Thành phần cấu tạo chữ:
辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vách đá bộ HÁN (厂) che nghiêng, Nông cụ vỏ sò khai miền đất hoang. Tinh THẦN (辰) lấp lánh không gian, Giờ Thìn nắng sớm rộn ràng mùa xuân.”

Chữ THẦN (辰) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn mô tả hình một chiếc liềm làm bằng vỏ sò lớn được buộc vào cán gỗ mà người xưa dùng để cắt cỏ, xới đất canh tác khi mùa xuân ấm áp trở về. Vì hoạt động nông nghiệp gắn liền với chu kỳ vận hành của các vì sao trên bầu trời, chữ THẦN (辰) mở rộng nghĩa thành tinh tú (TINH THẦN), thời gian, ngày lành tháng tốt (SINH THẦN) và dùng làm chi thứ năm trong mười hai Địa chi là chi THÌN (biểu tượng con rồng).

Câu ví dụ với từ “诞辰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在隆重纪念伟大科学家诞辰一百周年的学术座谈会上,各界代表深情回顾了他为国家核科技事业立下的不朽功勋。

Zài lóng zhòng jì niàn wěi dà kē xué jiā dàn chén yì bǎi zhōu nián de xué shù zuò tán huì shàng, gè jiè dài biǎo shēn qíng huí gù le tā wèi guó jiā hé kē jì shì yè lì xià de bù xiǔ gōng xūn.

“Tại tọa đàm học thuật long trọng kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà khoa học vĩ đại, đại biểu các giới đã xúc động ôn lại những công trạng bất hủ mà ông đã cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ hạt nhân của đất nước.”

At the symposium marking the centennial birth anniversary of the great scientist, delegates recalled his immortal contributions to nuclear science.

Ví dụ #2

深刻领悟“诞辰”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dàn chén ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “诞辰” (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân) - ĐẢN THÌN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "诞辰" (ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “诞辰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诞辰 (dàn chén)

诞辰 (dàn chén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “诞辰” có phiên âm Pinyin là “dàn chén”, âm Hán Việt là “ĐẢN THẦN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)” (tiếng Anh: birthday (of a respected person), birth anniversary).

Chữ 诞辰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诞辰” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-06-05T17:55:14+07:00