斋月
Minh họa từ vựng 斋月 (zhāiyuè)
zhāiyuè HÁN VIỆT: TRAI NGUYỆT

斋月: tháng trai giới; tháng ăn chay; tháng nhịn ăn ban ngày (Ramadan) (của đạo Ít-xlam, vào tháng 9 của lịch Ít-xlam.)

tháng trai giới tháng ăn chay tháng nhịn ăn ban ngày (Ramadan) (của đạo Ít-xlam vào tháng 9 của lịch Ít-xlam.)

Nét viết & luyện viết chữ 斋月

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRAI (斋, phồn thể: 齋): thuộc bộ VĂN (文), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斋
zhāiyuè TRAI NGUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháng trai giới; tháng ăn chay; tháng nhịn ăn ban ngày (Ramadan) (của đạo Ít-xlam, vào tháng 9 của lịch Ít-xlam.)

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ TRAI (斋, phồn thể: 齋): thuộc bộ VĂN (文), gồm 10 nét.

月
yuè NGUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháng, mặt trăng

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 VẦNG TRĂNG KHUYẾT (Hình ảnh mảnh trăng khuyết thanh tao soi bóng màn đêm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.

Câu ví dụ với từ “斋月”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

斋月期间,穆斯林禁食。

Zhāiyuè qījiān, mùsīlín jìnshí.

“Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo nhịn ăn.”

Từ “斋月” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斋月 (zhāiyuè)

斋月 (zhāiyuè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斋月” có phiên âm Pinyin là “zhāiyuè”, âm Hán Việt là “TRAI NGUYỆT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tháng trai giới; tháng ăn chay; tháng nhịn ăn ban ngày (Ramadan) (của đạo Ít-xlam, vào tháng 9 của lịch Ít-xlam.)”.

Chữ 斋月 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斋月” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-02-28T14:00:56+07:00