磕头
Minh họa từ vựng 磕头 (kētóu)
kētóu HÁN VIỆT: KHÁI ĐẦU

磕头: quỳ lạy; phục lạy; dập đầu lạy; lạy sát đất; khấu đầu lạy

quỳ lạy phục lạy dập đầu lạy lạy sát đất khấu đầu lạy

Nét viết & luyện viết chữ 磕头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 磕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁI (磕): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 皿 (MÃNH).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

磕
kē KHÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

va chạm, cộc, đập nhẹ vào; cắn (hạt dưa)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ KHÁI (磕): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 15 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 皿 (MÃNH).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “磕头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在庙里磕头祈福。

tā zài miào li kētóu qífú.

“Cô ấy khấu đầu lạy cầu phúc trong chùa.”

Ví dụ #2

信徒们一起磕头。

xìntúmen yīqǐ kētóu.

“Các tín đồ cùng nhau dập đầu lạy.”

Từ “磕头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 磕头 (kētóu)

磕头 (kētóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “磕头” có phiên âm Pinyin là “kētóu”, âm Hán Việt là “KHÁI ĐẦU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quỳ lạy; phục lạy; dập đầu lạy; lạy sát đất; khấu đầu lạy”.

Chữ 磕头 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “磕头” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-26T19:59:48+07:00