Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#1 HSK 9 Động từ

在老一辈战略科学大师逝世周年纪念日,全体师生自发汇聚在科学铜像前敬献花篮、隆重祭奠老院长。

Zài lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué dà shī shì shì zhōu nián jì niàn rì, quán tǐ shī shēng zì fā huì jù zài kē xué tóng xiàng qián jìng xiàn huā lán, lóng zhòng jì diàn lǎo yuàn zhǎng.

“Vào ngày kỷ niệm một năm ngày mất của bậc đại sư khoa học chiến lược tiền bối, toàn thể giảng viên sinh viên đã tự nguyện tụ họp trước tượng đồng khoa học dâng lẵng hoa tươi, long trọng tế lễ cúng viếng dâng lễ tưởng niệm vị Viện trưởng lão thành.”

Bộ: 示 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
感恩节
Gǎn'ēn Jié CẢM ÂN TIẾT

Lễ Tạ ơn

这并非感恩节的经典场面。

zhè bìngfēi gǎnēnjié de jīngdiǎn chángmiàn

“Không hẳn là một tác phẩm kinh điển về Ngày Lễ Tạ ơn ở đây Ed”

Bộ: 心 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

道教文化中“道法自然、天人合一”的深刻哲学思想,为当代生态文明建设提供了丰富的东方智慧启示。

Dào jiào wén huà zhōng "dào fǎ zì rán, tiān rén hé yī" de shēn kè zhé xué sī xiǎng, wèi dāng dài shēng tài wén míng jiàn shè tí gōng le fēng fù de dōng fāng zhì huì qǐ shì.

“Tư tưởng triết học sâu sắc 'Đạo noi theo tự nhiên, thiên nhân hợp nhất' trong văn hóa Đạo giáo Đạo giáo đã mang lại những bài học gợi mở trí tuệ phương Đông phong phú cho công cuộc xây dựng văn minh sinh thái đương đại.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 9 Động từ

在清明时节,青年航天工程师们来到大西北烈士陵园,庄严肃穆地献花致敬、深情公祭为国家航天事业献身的先烈。

Zài qīng míng shí jié, qīng nián háng tiān gōng chéng shī men lái dào dà xī běi liè shì líng yuán, zhuāng yán sù mù dì xiàn huā zhì jìng, shēn qíng gōng jì wèi guó jiā háng tiān shì yè xiàn shēn de xiān liè.

“Vào tiết Thanh minh, các kỹ sư hàng không vũ trụ trẻ tuổi đã đến Nghĩa trang Liệt sĩ miền Đại Tây Bắc, dâng hoa nghiêng mình trang nghiêm, tế bái cúng tế tưởng nhớ chân thành các bậc tiền liệt anh dũng hy sinh cho sự nghiệp hàng không vũ trụ Tổ quốc.”

Bộ: 示 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →