儒教: nho giáo; đạo Nho
Nét viết & luyện viết chữ 儒教
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bóng người nhân hậu giữa nhân gian, Cơn mưa tươi tốt ngập xóm làng. Nhu đạo tưới nhuần lòng trăm họ, Kỷ cương lễ nghĩa rạng trời Nam.” — Chữ NHO (儒) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nho 儒 gồm bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhu (需 - cần dùng, cơn mưa tưới mát khi hạn hán). Nho gia là những bậc thức giả dùng đạo lý nhân luân, ngũ thường (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) làm mưa lành tưới mát tâm hồn trăm họ, lập lại trật tự kỷ cương gia đình và quốc gia.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nho giáo; đạo Nho
Câu thơ nhớ chữ: “Bóng người nhân hậu giữa nhân gian, Cơn mưa tươi tốt ngập xóm làng. Nhu đạo tưới nhuần lòng trăm họ, Kỷ cương lễ nghĩa rạng trời Nam.”
Chữ NHO (儒) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nho 儒 gồm bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhu (需 - cần dùng, cơn mưa tưới mát khi hạn hán). Nho gia là những bậc thức giả dùng đạo lý nhân luân, ngũ thường (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) làm mưa lành tưới mát tâm hồn trăm họ, lập lại trật tự kỷ cương gia đình và quốc gia.
dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
Câu ví dụ với từ “儒教”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
儒教强调仁义礼智信。
Rújiào qiángdiào rényì lǐ zhì xìn.
“Nho giáo nhấn mạnh nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.”
Từ “儒教” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 儒教 (Rújiào)
儒教 (Rújiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “儒教” có phiên âm Pinyin là “Rújiào”, âm Hán Việt là “NHO GIÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nho giáo; đạo Nho”.
Chữ 儒教 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “儒教” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.