祭: tế bái, cúng tế dâng lễ tưởng nhớ
Nghĩa tiếng Anh (English): to offer sacrifice to, to hold a memorial ceremony for
Nét viết & luyện viết chữ 祭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay HỰU (又) nâng miếng thịt tươi, Đặt lên bàn THỊ (示) dâng lời thành tâm. Lễ TẾ (祭) tưởng nhớ ân thâm, Uống nước nhớ nguồn muôn năm vẹn tròn.” — Chữ TẾ (祭) là chữ hội ý, kết hợp ba bộ thủ giàu hình tượng: phía trên bên trái là bộ NHỤC (⺼/肉 - miếng thịt ngon), phía trên bên phải là bộ HỰU (又 - bàn tay phải), và phía dưới là bộ THỊ (示 - bàn thờ thần linh tổ tiên). Hình ảnh bàn tay trang trọng nâng lễ vật dâng lên bàn thờ khắc họa trọn vẹn nghi thức cúng tế thời cổ đại. Chữ TẾ (祭) biểu trưng cho lòng thành kính với trời đất và đạo lý uống nước nhớ nguồn, tri ân tổ tiên của người phương Đông.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tế bái, cúng tế dâng lễ tưởng nhớ
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) nâng miếng thịt tươi, Đặt lên bàn THỊ (示) dâng lời thành tâm. Lễ TẾ (祭) tưởng nhớ ân thâm, Uống nước nhớ nguồn muôn năm vẹn tròn.”
Chữ TẾ (祭) là chữ hội ý, kết hợp ba bộ thủ giàu hình tượng: phía trên bên trái là bộ NHỤC (⺼/肉 - miếng thịt ngon), phía trên bên phải là bộ HỰU (又 - bàn tay phải), và phía dưới là bộ THỊ (示 - bàn thờ thần linh tổ tiên). Hình ảnh bàn tay trang trọng nâng lễ vật dâng lên bàn thờ khắc họa trọn vẹn nghi thức cúng tế thời cổ đại. Chữ TẾ (祭) biểu trưng cho lòng thành kính với trời đất và đạo lý uống nước nhớ nguồn, tri ân tổ tiên của người phương Đông.
Câu ví dụ với từ “祭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在清明时节,青年航天工程师们来到大西北烈士陵园,庄严肃穆地献花致敬、深情公祭为国家航天事业献身的先烈。
Zài qīng míng shí jié, qīng nián háng tiān gōng chéng shī men lái dào dà xī běi liè shì líng yuán, zhuāng yán sù mù dì xiàn huā zhì jìng, shēn qíng gōng jì wèi guó jiā háng tiān shì yè xiàn shēn de xiān liè.
“Vào tiết Thanh minh, các kỹ sư hàng không vũ trụ trẻ tuổi đã đến Nghĩa trang Liệt sĩ miền Đại Tây Bắc, dâng hoa nghiêng mình trang nghiêm, tế bái cúng tế tưởng nhớ chân thành các bậc tiền liệt anh dũng hy sinh cho sự nghiệp hàng không vũ trụ Tổ quốc.”
During Qingming, aerospace engineers laid flowers at desert cemeteries to pay memorial tribute to fallen pioneers.
Từ “祭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 祭 (jì)
祭 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “祭” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “TẾ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tế bái, cúng tế dâng lễ tưởng nhớ” (tiếng Anh: to offer sacrifice to, to hold a memorial ceremony for).
Chữ 祭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “祭” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 示. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.