道教: Đạo giáo (tôn giáo truyền thống Trung Hoa)
Nghĩa tiếng Anh (English): Taoism, Daoism
Nét viết & luyện viết chữ 道教
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Câu ví dụ với từ “道教”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
道教文化中“道法自然、天人合一”的深刻哲学思想,为当代生态文明建设提供了丰富的东方智慧启示。
Dào jiào wén huà zhōng "dào fǎ zì rán, tiān rén hé yī" de shēn kè zhé xué sī xiǎng, wèi dāng dài shēng tài wén míng jiàn shè tí gōng le fēng fù de dōng fāng zhì huì qǐ shì.
“Tư tưởng triết học sâu sắc 'Đạo noi theo tự nhiên, thiên nhân hợp nhất' trong văn hóa Đạo giáo Đạo giáo đã mang lại những bài học gợi mở trí tuệ phương Đông phong phú cho công cuộc xây dựng văn minh sinh thái đương đại.”
Taoist philosophies of harmony between humanity and nature provide profound wisdom for ecological civilization.
Từ “道教” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn