桂格: quaker; Quaker Oats; nhãn hiệu ngũ cốc Quaker
Nét viết & luyện viết chữ 桂格
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây quế; quế; hoa mộc
Chữ QUẾ (桂): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ).
ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)
Chữ CÁCH (格): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 表格 (BIỂU CÁCH: biểu mẫu, bảng biểu), 合格 (HỢP CÁCH: hợp quy, đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn), 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 性格 (TÍNH CÁCH: tính cách, tính tình).
Câu ví dụ với từ “桂格”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天早上吃桂格燕麦片。
Wǒ měitiān zǎoshang chī guì gé yànmàipiàn.
“Tôi ăn yến mạch quaker mỗi sáng.”
Từ “桂格” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 桂格 (guì gé)
桂格 (guì gé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “桂格” có phiên âm Pinyin là “guì gé”, âm Hán Việt là “QUẾ CÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quaker; Quaker Oats; nhãn hiệu ngũ cốc Quaker”.
Chữ 桂格 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “桂格” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.