僧侣
Minh họa từ vựng 僧侣 (sēnglǚ)
sēnglǚ HÁN VIỆT: TĂNG LỮ

僧侣: tăng lữ; thầy tu; tu sĩ

tăng lữ thầy tu tu sĩ

Nét viết & luyện viết chữ 僧侣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 僧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĂNG (僧): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

僧
sēng TĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tu sĩ Phật giáo, tu sĩ; san của tăng đoàn tiếng Phạn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TĂNG (僧): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét.

侣
lǚ LỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bạn đồng hành, lứa đôi, người sánh bước trọn đời.

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 BỘ NHÂN ĐỨNG (Con người kề cận bên nhau.) 吕 CHỮ LỮ (Hai chiếc miệng kề sát nhau chuyện trò tâm sự hòa âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai miệng cùng chung một lòng Người luôn bên cạnh sánh cùng bước đi. Bên NHÂN (亻) chữ LỮ (吕) song hành, Chữ LỮ (侣) bầu bạn chân thành có đôi.”

Chữ LỮ (侣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhân (亻) và chữ Lữ (吕 - hai cái miệng nối liền hài hòa). Người bạn đời hay bạn đồng hành cùng chung tiếng nói, thấu hiểu nhau từng hơi thở, kề vai sát cánh qua mọi thăng trầm cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “僧侣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

僧侣们每天清晨都会诵经。

sēnglǚmen měitiān qīngchén dōu huì sòng jīng.

“Các nhà sư mỗi sáng sớm đều sẽ tụng kinh.”

Ví dụ #2

这位僧侣慈悲智慧,很受敬重。

zhè wèi sēnglǚ cíbēi zhìhuì, hěn shòu jìngzhòng.

“Vị tu sĩ này nhân từ và trí tuệ, rất được kính trọng.”

Từ “僧侣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 僧侣 (sēnglǚ)

僧侣 (sēnglǚ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “僧侣” có phiên âm Pinyin là “sēnglǚ”, âm Hán Việt là “TĂNG LỮ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tăng lữ; thầy tu; tu sĩ”.

Chữ 僧侣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “僧侣” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-17T08:29:40+07:00