基督徒
Minh họa từ vựng 基督徒 (Jīdūtú)
Jīdūtú HÁN VIỆT: CƠ ĐỐC ĐỒ

基督徒: tín đồ Cơ Đốc; người theo đạo Cơ Đốc

tín đồ Cơ Đốc người theo đạo Cơ Đốc

Nét viết & luyện viết chữ 基督徒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 基

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

基
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nền tảng; cơ sở; nền móng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).

督
dū ĐỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giám sát; giám đốc; chỉ huy

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ ĐỐC (督): thuộc bộ MỤC (目), gồm 13 nét, thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 督促 (ĐỐC XÚC: đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

徒
Jīdūtú CƠ ĐỐC ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tín đồ Cơ Đốc; người theo đạo Cơ Đốc

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ ĐỒ (徒): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 走 (TẨU). Từ ghép HSK: 歹徒 (ĐÃI ĐỒ: tên cướp, kẻ côn đồ, kẻ gian ác hung hãn), 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn), 徒弟 (ĐỒ ĐỆ: đồ đệ, học trò truyền nghề).

Câu ví dụ với từ “基督徒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

很多人成为了基督徒。

hěnduō rén chéngwéile Jīdūtú.

“Nhiều người đã trở thành tín đồ Cơ Đốc.”

Ví dụ #2

她小时候就是基督徒。

tā xiǎoshíhòu jiùshì Jīdūtú.

“Cô ấy lúc nhỏ là người theo đạo Cơ Đốc.”

Từ “基督徒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 基督徒 (Jīdūtú)

基督徒 (Jīdūtú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “基督徒” có phiên âm Pinyin là “Jīdūtú”, âm Hán Việt là “CƠ ĐỐC ĐỒ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tín đồ Cơ Đốc; người theo đạo Cơ Đốc”.

Chữ 基督徒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “基督徒” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-08T22:03:10+07:00