阿弥陀佛
Minh họa từ vựng 阿弥陀佛 (ēmítuófó)
ēmítuófó HÁN VIỆT: A DI ĐÀ PHẬT

阿弥陀佛: A Di Đà Phật

A Di Đà Phật

Nét viết & luyện viết chữ 阿弥陀佛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阿
ēmítuófó A DI ĐÀ PHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

A Di Đà Phật

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

弥
mí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng rãi, đầy đủ; đổ đầy; hoàn thành

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).

陀
ēmítuófó A DI ĐÀ PHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

A Di Đà Phật

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Chữ ĐÀ (陀): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét.

佛
fó / fú PHẬT / PHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đức Phật, Phật giáo, tượng Phật (fó); dường như, phảng phất — trong 仿佛 (fú)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).

Câu ví dụ với từ “阿弥陀佛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

南无阿弥陀佛,愿得往生。

nā mó ēmítuófó, yuàn dé wǎngshēng.

“Khi đọc kinh tôi thường niệm Nam mô Tam Bảo.”

Từ “阿弥陀佛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阿弥陀佛 (ēmítuófó)

阿弥陀佛 (ēmítuófó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阿弥陀佛” có phiên âm Pinyin là “ēmítuófó”, âm Hán Việt là “A DI ĐÀ PHẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “A Di Đà Phật”.

Chữ 阿弥陀佛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “阿弥陀佛” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-11-14T21:55:59+07:00