阿弥陀佛: A Di Đà Phật
Nét viết & luyện viết chữ 阿弥陀佛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
A Di Đà Phật
Chữ A (阿): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
rộng rãi, đầy đủ; đổ đầy; hoàn thành
Chữ DI (弥, phồn thể: 彌): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét, thành phần: 弓 (CUNG) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 弥补 (DI BỔ: bù đắp, bù đắp chỗ thiếu sót, khỏa lấp), 弥漫 (DI MẠN: ngập tràn, lan tỏa mịt mùng, giăng khắp).
A Di Đà Phật
Chữ ĐÀ (陀): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét.
Đức Phật, Phật giáo, tượng Phật (fó); dường như, phảng phất — trong 仿佛 (fú)
Chữ PHẬT (佛): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 仿佛 (PHỎNG PHẬT: dường như, tựa như, ngỡ như).
Câu ví dụ với từ “阿弥陀佛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
南无阿弥陀佛,愿得往生。
nā mó ēmítuófó, yuàn dé wǎngshēng.
“Khi đọc kinh tôi thường niệm Nam mô Tam Bảo.”
Từ “阿弥陀佛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阿弥陀佛 (ēmítuófó)
阿弥陀佛 (ēmítuófó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阿弥陀佛” có phiên âm Pinyin là “ēmítuófó”, âm Hán Việt là “A DI ĐÀ PHẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “A Di Đà Phật”.
Chữ 阿弥陀佛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “阿弥陀佛” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.