僧人
Minh họa từ vựng 僧人 (sēngrén)
sēngrén HÁN VIỆT: TĂNG NHÂN

僧人: tu sĩ; nhà sư; hòa thượng

tu sĩ nhà sư hòa thượng

Nét viết & luyện viết chữ 僧人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 僧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĂNG (僧): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

僧
sēng TĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tu sĩ Phật giáo, tu sĩ; san của tăng đoàn tiếng Phạn

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ TĂNG (僧): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 14 nét.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “僧人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

庙里只有几名僧人。

Miào lǐ zhǐ yǒu jǐ míng sēng rén.

“Trong chùa chỉ có vài vị tăng.”

Ví dụ #2

僧人手持磬儿念经。

sēngrén shǒuchí qìngr niànjīng.

“Nhà sư cầm chuông khánh tụng kinh.”

Từ “僧人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 僧人 (sēngrén)

僧人 (sēngrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “僧人” có phiên âm Pinyin là “sēngrén”, âm Hán Việt là “TĂNG NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tu sĩ; nhà sư; hòa thượng”.

Chữ 僧人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “僧人” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-04-07T18:45:06+07:00