我酷爱旅行和探险。
wǒ kù'ài lǚxíng hé tànxiǎn.
“Tôi thích đi du lịch và khám phá.”
我酷爱旅行和探险。
wǒ kù'ài lǚxíng hé tànxiǎn.
“Tôi thích đi du lịch và khám phá.”
他对音乐产生兴趣。
Tā duì yīnyuè chǎnshēng xìngqù.
“Anh ấy cảm thấy hứng thú với âm nhạc.”
“趣”是现代汉语中非常高频的核心汉字。
“qù” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.
““趣” (THÚ) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (Thú vui, ham thích,…).”
做科学研究必须严谨求实、一丝不苟,对任何微小的实验误差都决不能抱有无所谓的侥幸态度。
Zuò kē xué yán jiū bì xū yán jǐn qiú shí, yī sī bù gǒu, duì rèn hé wēi xiǎo de shí yàn wù chā dōu jué bù néng bào yǒu wú suǒ wèi de jiǎo xìng tài dù.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải nghiêm cẩn cầu thị, tỉ mỉ chu đáo không một sơ suất, đối với bất kỳ sai số thực nghiệm nhỏ bé nào cũng tuyệt đối không được ôm giữ thái độ cầu may chẳng sao cả không sao cả.”
小时候,我对鸡蛋情有独钟。
Xiǎoshíhòu, wǒ duì jīdàn qīng yǒu dú zhōng
“Khi tôi còn nhỏ tôi có niềm thích thú với trứng gà.”
他终于和心爱的姑娘结婚了。
Tā zhōngyú hé xīn'ài de gūniang jiéhūn le.
“Cuối cùng thì anh ấy cũng cưới được người con gái mình yêu.”
担任工作不应挑肥拣瘦。
dànrèn gōngzuò bù yìng tiāoféijiǎnshòu。
“Làm việc không nên kén cá chọn canh.”
老院士始终乐意把自己的学术真知与科研经验毫无保留地分享给青年学者,悉心甘当提携后学的铺路石。
Lǎo yuàn shì shǐ zhōng lè yì bǎ zì jǐ de xué shù zhēn zhī yǔ kē yán jīng yàn háo wú bǎo liú dì fēn xiǎng gěi qīng nián xué zhě, xī xīn gān dāng tí xié hòu xué de pū lù shí.
“Vị viện sĩ lão thành luôn luôn sẵn lòng chia sẻ toàn bộ những tri thức học thuật chân chính cùng kinh nghiệm nghiên cứu khoa học của mình cho các học giả trẻ mà không giữ lại chút nào, hết lòng cam nguyện làm viên đá lót đường nâng đỡ thế hệ đi sau.”
这种车是女人比较钟爱的。
zhè zhǒng chē shì nǚrén bǐjiào zhōng'ài de.
“Kiểu xe này rất được lòng phái nữ.”
你需要权衡利弊,做出明智的决策。
nǐ xūyào quánhéng lìbì, zuò chū míngzhì de juécè.
“Cậu cần cân nhắc thiệt hơn để đưa ra lựa chọn sáng suốt.”
他做事总是优柔寡断。
Tā zuòshì zǒng shì yōuróuguǎduàn.
“Anh ấy làm việc lúc nào cũng do dự thiếu quyết đoán.”
你这个吃货,就知道找吃的。
nǐ zhège chīhuò, jiù zhīdào zhǎo chī de.
“Cậu là đồ ham ăn, chỉ biết tìm đồ ăn thôi.”
让广大人民群众过上更加幸福、富裕、美好的现代化新生活,是我们党矢志不渝的崇高奋斗愿望。
Ràng guǎng dà rén mín qún zhòng guò shàng gèng jiā xìng fú, fù yù, měi hǎo de xiàn dài huà xīn shēng huó, shì wǒ men dǎng shǐ zhì bù yú de chóng gāo fèn dòu yuàn wàng.
“Giúp đông đảo quần chúng nhân dân có được cuộc sống mới hiện đại hạnh phúc hơn, sung túc hơn và tươi đẹp hơn là nguyện vọng phấn đấu cao cả kiên định sắt son của Đảng chúng ta.”
这起误判案引起了社会关注。
Zhè qǐ wù pàn àn yǐnqǐle shèhuì guānzhù.
“Vụ án phán quyết sai này đã thu hút sự chú ý của xã hội.”
大家各有所爱,互相尊重。
Dàjiā gè yǒu suǒ ài, hùxiāng zūnzhòng.
“Mọi người mỗi người một sở thích, tôn trọng lẫn nhau.”
去也罢,不去也罢,听凭你自己作主。
qù yěbà,bùqù yěbà,tīngpíng nǐ zìjǐ zuòzhǔ。
“Đi cũng được, không đi cũng được, tuỳ ý anh quyết định.”
面对两个选择,他开始举棋不定。
miàn duì liǎng gè xuǎnzé, tā kāishǐ jǔqíbùdìng.
“Đối mặt với hai sự lựa chọn, anh ấy bắt đầu do dự.”
运动员展示了精彩的自选动作。
Yùndòngyuán zhǎnshìle jīngcǎi de zìxuǎn dòngzuò.
“Vận động viên trình diễn động tác tự chọn rất xuất sắc.”
她如愿以偿嫁给了他。
tā rúyuànyǐcháng jià gěile tā.
“Cô ấy đã cưới anh ấy như ý nguyện.”
踟蹰不前
chíchúbùqián
“Ngập ngừng không tiến lên”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế