蹰
Minh họa từ vựng 蹰
chú HÁN VIỆT: TRÙ

蹰: lưỡng lự; chần chừ; do dự

lưỡng lự chần chừ do dự

Nét viết & luyện viết chữ 蹰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蹰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÙ (蹰, phồn thể: 躕): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蹰
chú TRÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưỡng lự; chần chừ; do dự

Bộ 足 (BỘ TÚC • 19 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ TRÙ (蹰, phồn thể: 躕): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蹰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

踟蹰不前

chíchúbùqián

“Ngập ngừng không tiến lên”

Ví dụ #2

他在选择时踟蹰不前。

Tā zài xuǎnzé shí chíchú bù qián.

“Anh ta lưỡng lự, không biết nên chọn thế nào.”

Từ “蹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →