✦ ▲
Chủ đề: Sở thích và quyết định
✦ ▲
✦ 绝对
✦ 遵守
✦ 动摇
✦ 标准
✦ Chủ đề: • 225 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

国家科技馆精心设计的互动式沉浸式科普实验展品融科学性与趣味性于一体,极大地激发了青少年的科学探索热情。

Guó jiā kē jì guǎn jīng xīn shè jì de hù dòng shì chén jìn shì kē pǔ shí yàn zhǎn pǐn róng kē xué xìng yǔ qù wèi xìng yú yī tǐ, jí dà dì jī fā le qīng shào nián de kē xué tàn suǒ rè qíng.

“Các hiện vật triển lãm thực nghiệm phổ biến khoa học tương tác chìm đắm do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia công phu thiết kế đã dung hợp tính khoa học và sự hứng thú thú vị làm một, khơi dậy mạnh mẽ niềm đam mê thám hiểm khoa học của thanh thiếu niên.”

Bộ: 辶 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

在全球新一代人工智能与半导体芯片前沿赛道上,大国之间的高科技综合国力较量日趋白热化。

Zài quán qiú xīn yí dài rén gōng zhì néng yǔ bàn dǎo tǐ xīn piàn qián yán sài dào shàng, dà guó zhī jiān de gāo kē jì zōng hé guó lì jiào liàng rì qū bái rè huà.

“Trên đường đua mũi nhọn chip bán dẫn và trí tuệ nhân tạo thế hệ mới toàn cầu, cuộc đọ sức so tài tổng hợp về khoa học công nghệ giữa các nước lớn ngày càng trở nên quyết liệt.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
味
wèi VỊ

vị

这餐厅的菜味很独特。

zhè cāntīng de cài wèi hěn dútè.

“Món ăn ở nhà hàng này có vị rất đặc biệt.”

#8 HSK 6 Động từ

社会主义民主政治的本质特征是人民当家作主,国家一切权力属于人民。

Shè huì zhǔ yì mín zhǔ zhèng zhì de běn zhì tè zhēng shì rén mín dāng jiā zuò zhǔ, guó jiā yī qiè quán lì shǔ yú rén mín.

“Đặc trưng bản chất của nền chính trị dân chủ xã hội chủ nghĩa chính là nhân dân làm chủ, toàn bộ mọi quyền lực của Nhà nước đều thuộc về nhân dân.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 4 Động từ
讨厌
tǎo yàn THẢO YẾM

ghét

他这种说话不算数的行为实在让人感到讨厌。

tā zhè zhǒng shuō huà bú suàn shù de xíng wéi shí zài ràng rén gǎn dào tǎo yàn 。

“Hành vi nói không giữ lời này của anh ta thực sự khiến người ta cảm thấy ghét.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Động từ

通过在中小学广泛开展生动活泼的科普动手实践活动,极大激发了青少年对前沿科学探索的浓厚兴趣。

Tōng guò zài zhōng xiǎo xué guǎng fàn kāi zhǎn shēng dòng huó pō de kē pǔ dòng shǒu shí jiàn huó dòng, jí dà jī fā le qīng shào nián duì qián yán kē xué tàn suǒ de nóng hòu xìng qù.

“Thông qua việc triển khai rộng rãi các hoạt động thực hành trải nghiệm phổ biến khoa học sinh động trong các trường tiểu học và trung học, đã khơi dậy mạnh mẽ niềm say mê hứng thú có hứng thú sâu sắc của các em thanh thiếu niên đối với thám hiểm khoa học tiên phong.”

Bộ: 手 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
投其所好
tóu qí suǒ hào ĐẦU KỲ SỞ HIẾU

thuận theo sở thích

他是个正派人,不会干那种投其所好的事。

Tā shì gè zhèngpài rén, bù huì gàn nà zhǒng tóu qí suǒ hào de shì.

“Anh ấy là người chính trực, sẽ không làm những việc chiều theo sở thích của người khác một cách xu nịnh.”

Bộ: 扌 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →