她是一个美食的爱好者。
tā shì yīgè měishí de àihàozhě.
“Cô ấy là một người yêu thích ẩm thực.”
她是一个美食的爱好者。
tā shì yīgè měishí de àihàozhě.
“Cô ấy là một người yêu thích ẩm thực.”
我的爱好是看书。
wǒ de ài hào shì kàn shū 。
“Sở thích của tôi là đọc sách.”
个人爱好可以很独特。
gèrén àihào kěyǐ hěn dútè.
“Sở thích cá nhân có thể rất đặc biệt.”
冤家对头
yuānjiāduìtóu
“Đối đầu với kẻ thù.”
收集邮票是他的业余爱好。
shōují yóupiào shì tā de yèyú àihào.
“Sưu tầm tem là sở thích của anh ấy.”
新春佳节古镇老街两旁挂满了大红灯笼,处处弥漫着浓郁地道的传统中国年味儿。
Xīn chūn jiā jié gǔ zhèn lǎo jiē liǎng páng guà mǎn le dà hóng dēng lóng, chù chù mí màn zhe nóng yù dì dào de chuán tǒng zhōng guó nián wèi ér.
“Dịp Tết đến xuân về hai bên con phố cổ cổ trấn treo đầy những chiếc đèn lồng đỏ lớn, khắp nơi lan tỏa phong vị mùi vị hương vị Tết Trung Hoa truyền thống đậm đà chuẩn vị.”
他的兴趣爱好是打篮球。
tā de xìngqù àihào shì dǎ lánqiú.
“Sở thích của tôi là đánh bóng rổ.”
我向你保证,一言为定。
wǒ xiàng nǐ bǎozhèng, yī yán wéi dìng.
“Tôi bảo đảm với bạn, nói lời giữ lời.”
在青年创新研讨会上,导师鼓励大家大胆畅谈自己的学术想法,敢于打破传统思维定式。
Zài qīng nián chuàng xīn yán tǎo huì shàng, dǎo shī gǔ lì dà jiā dà dǎn chàng tán zì jǐ de xué shù xiǎng fǎ, gǎn yú dǎ pò chuán tǒng sī wéi dìng shì.
“Tại hội thảo đổi mới sáng tạo thanh niên, người thầy hướng dẫn khích lệ mọi người hãy mạnh dạn chia sẻ suy nghĩ ý tưởng học thuật của mình, can đảm phá bỏ lối mòn tư duy truyền thống.”
青年科学家在日复一日探索未知前沿微观世界的严谨实验中,体会到了洞察大自然终极奥秘的无穷乐趣。
Qīng nián kē xué jiā zài rì fù yí rì tàn suǒ wèi zhī qián yán wēi guān shì jiè de yán jǐn shí yàn zhōng, tǐ huì dào le dòng chá dà zì rán zhōng jí ào mì de wú qióng lè qù.
“Nhà khoa học trẻ tuổi trong những thực nghiệm nghiêm cẩn ngày này qua ngày khác khám phá thế giới vi mô tiên phong chưa biết đã cảm nhận được niềm vui thích thú vô tận khi thấu suốt những bí ẩn tối thượng của mẹ thiên nhiên.”
她从小就喜好音乐。
tā cóngxiǎo jiù xǐhào yīnyuè.
“Cô ấy yêu thích âm nhạc từ bé.”
航空航天超精密零部件制造以极其挑剔严苛的军工级质量标准,确保每一个产品零缺陷、万无一失。
Háng kōng háng tiān chāo jīng mì líng bù jiàn zhì zào yǐ jí qí tiāo tī yán kē de jūn gōng jí zhì liàng biāo zhǔn, què bǎo měi yí gè chǎn pǐn líng quē xiàn, wàn wú yī shī.
“Quy trình chế tạo linh kiện siêu chính xác hàng không vũ trụ bằng tiêu chuẩn chất lượng cấp quân sự vô cùng khắt khe kén chọn, bảo đảm mỗi một sản phẩm đều đạt mức không khuyết tật, an toàn tuyệt đối.”
这个设置是缺省值。
Zhège shèzhì shì quēshěng zhí.
“Cài đặt này là giá trị mặc định.”
任何单方面违约行为都须承担法律赔偿。
rèn hé dān fāng miàn wéi yuē xíng wéi dōu xū chéng dān fǎ lǜ péi cháng 。
“Mọi hành vi đơn phương vi phạm hợp đồng đều phải bồi thường theo luật.”
这辆车遇到了很大的阻力。
zhè liàng chē yù dàole hěn dà de zǔlì.
“Chiếc xe này gặp phải lực cản lớn.”
他的眼里充满了爱意。
tā de yǎn lǐ chōngmǎnle ài yì.
“Đôi mắt anh ấy tràn đầy tình yêu.”
她一直在我心头。
tā yīzhí zài wǒ xīntóu.
“Cô ấy luôn ở trong tim tôi.”
他默认了我的建议。
tā mòrènle wǒ de jiànyì.
“Anh ấy ngầm đồng ý với đề nghị của tôi.”
她是个慈爱的母亲。
tā shìgè cí'ài de mǔqīn.
“Cô ấy là một người mẹ đầy yêu thương.”
听到国歌在国际赛场上高亢奏响的那一刻,每一位中华儿女的内心都涌动着无比的自豪与激情。
Tīng dào guó gē zài guó jì sài chǎng shàng gāo kàng zòu xiǎng de nà yī kè, měi yī wèi zhōng huá ér nǚ de nèi xīn dōu yǒng dòng zhe wú bǐ de zì háo yǔ jī qíng.
“Vào khoảnh khắc quốc ca vang lên hào hùng trên đấu trường quốc tế, trong sâu thẳm đáy lòng nội tâm của mỗi một người con đất Việt/Trung Hoa đều trào dâng niềm tự hào và nhiệt huyết vô bờ bến.”
在联合国安理会表决中,我国代表坚决否决了某项无视当事国合理关切、企图强加外部干涉的片面决议草案。
Zài lián hé guó ān lǐ huì biǎo jué zhōng, wǒ guó dài biǎo jiān jué fǒu jué le mǒu xiàng wú shì dāng shì guó hé lǐ guān qiè, qǐ tú qiáng jiā wài bù gān shè de piàn miàn jué yì cǎo àn.
“Trong cuộc biểu quyết tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, đại diện nước ta đã kiên quyết phủ quyết một dự thảo nghị quyết phiến diện phớt lờ những quan ngại hợp lý của các quốc gia liên quan và mưu toan áp đặt can thiệp từ bên ngoài.”
在全国人民代表大会全体会议上,数千名全国人大代表依法郑重投票表决通过了多部关乎国计民生的重要法律法规。
Zài quán guó rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, shù qiān míng quán guó rén dà dài biǎo yī fǎ zhèng zhòng tóu piào biǎo jué tōng guò le duō bù guān hū guó jì mín shēng de zhòng yào fǎ lǜ fǎ guī.
“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội), hàng ngàn đại biểu Quốc hội theo quy định của pháp luật đã trịnh trọng bỏ phiếu biểu quyết thông qua nhiều bộ luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại liên quan tới quốc kế dân sinh.”
不忘初心,方得始终;我们要始终保持一颗对科学探索的赤子之心与求真精神。
Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí yī kē duì kē xué tàn suǒ de chì zi zhī xīn yǔ qiú zhēn jīng shén.
“Không quên sơ tâm thì mới có được kết quả trọn vẹn; chúng ta cần luôn giữ vững một trái tim tấm lòng son trong sáng đối với thám hiểm khoa học cùng tinh thần cầu thị chân lý.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế