✦ ▲
Chủ đề: Sở thích và quyết định
✦ ▲
✦ 绝对
✦ 遵守
✦ 动摇
✦ 标准
✦ Chủ đề: • 225 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Phó từ

为了确保工程质量万无一失,施工团队宁可延长工期也绝不在任何施工细节上偷工减料。

Wèi le què bǎo gōng chéng zhì liàng wàn wú yī shī, shī gōng tuán duì nìng kě yán cháng gōng qī yě jué bù zài rèn hé shī gōng xì jié shàng tōu gōng jiǎn liào.

“Nhằm bảo đảm chất lượng công trình tuyệt đối không một sai sót, đội thi công thà kéo dài thêm thời gian tiến độ chứ kiên quyết không cắt bớt vật liệu hay làm ẩu ở bất kỳ chi tiết nào.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Danh từ

“媕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““媕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 女 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

这个问题很复杂,应该从长计议,不要马上就做决定。

zhègè wèntí hěn fùzá,yīnggāi cóngchángjìyì,bùyào mǎshàng jìu zuò juédìng。

“Vấn đề này rất phức tạp, nên bàn bạc kỹ hơn, không thể lập tức quyết định được.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在国际非遗工艺博览会上,外国嘉宾对中国传统精湛绝伦的微雕与金丝楠木榫卯营造技艺赞叹不已。

Zài guó jì fēi yí gōng yì bó lǎn huì shàng, wài guó jiā bīn duì zhōng guó chuán tǒng jīng zhàn jué lún de wēi diāo yǔ jīn sī nán mù sǔn mǎo yíng zào jì yì zàn tàn bù yǐ.

“Tại Hội chợ Triển lãm Kỹ nghệ Di sản Phi vật thể Quốc tế, các vị khách quý nước ngoài không ngớt lời trầm trồ khen ngợi tán thán trước kỹ nghệ vi điêu khắc và xây dựng bằng mộng gỗ gỗ Nam Mộc tơ vàng tinh xảo tuyệt đỉnh truyền thống của Trung Hoa.”

Bộ: 金 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Động từ

经国际同行权威专家严格评审与充分讨论,专家组一致同意推荐该重大原创科研成果申报国家自然科学一等奖。

Jīng guó jì tóng háng quán wēi zhuān jiā yán gé píng shěn yǔ chōng fèn tǎo lùn, zhuān jiā zǔ yí zhì tóng yì tuī jiàn gāi zhòng dà yuán chuàng kē yán chéng guǒ shēn bào guó jiā zì rán kē xué yì děng jiǎng.

“Sau khi được các chuyên gia uy tín đồng nghiệp quốc tế thẩm định nghiêm ngặt và thảo luận thấu đáo, hội đồng chuyên gia đã nhất trí 100% đồng thuận đề cử thành quả nghiên cứu khoa học nguyên tác trọng đại này xét tặng Giải Nhất Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Động từ

夕阳西下,金黄色的斜阳透过高大梧桐树的枝叶缝隙洒在石板小径上,拉出长长的斑驳光影。

Xī yáng xī xià, jīn huáng sè de xié yáng tòu guò gāo dà wú tóng shù de zhī yè fèng xì sǎ zài shí bǎn xiǎo jìng shàng, lā chū cháng cháng de bān bó guāng yǐng.

“Chiều tà bóng ngả, vạt nắng vàng xiên qua những khe lá của hàng cây ngô đồng cao lớn chiếu rọi trên lối đi lát đá, kéo dài những vệt sáng bóng râm loang lổ.”

#19 Chủ đề Danh từ

“嗜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Shì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““嗜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →