✦ ▲
Chủ đề: Sở thích và quyết định
✦ ▲
✦ 绝对
✦ 遵守
✦ 动摇
✦ 标准
✦ Chủ đề: • 225 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

航空发动机被誉为现代工业皇冠上的明珠,是确保先进战斗机与大飞机翱翔蓝天的动力“强劲心脏”。

Háng kōng fā dòng jī bèi yù wéi xiàn dài gōng yè huáng guān shàng de míng zhū, shì què bǎo xiān jìn zhàn dòu jī yǔ dà fēi jī áo xiáng lán tiān de dòng lì "qiáng jìng xīn zàng ".

“Động cơ hàng không được mệnh danh là viên ngọc quý trên vương miện công nghiệp hiện đại, là 'trái tim động lực mạnh mẽ' bảo đảm cho các dòng máy bay chiến đấu tiên tiến và máy bay vận tải lớn sải cánh trên bầu trời.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。

Kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ jūn héng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn, néng gòu xiǎn zhù zēng qiáng rén tǐ de miǎn yì dǐ kàng lì yǔ kàng bìng kāng fù néng lì.

“Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

历经千百次失败与无数个不眠之夜的默默坚守,当大国重器成功点火升空的那一刻,科研团队终于品尝到了胜利的甘甜滋味。

Lì jīng qiān bǎi cì shī bài yǔ wú shù gè bù mián zhī yè de mò mò jiān shǒu, dāng dà guó zhòng qì chéng gōng diǎn huǒ shēng kōng de nà yī kè, kē yán tuán duì zhōng yú pǐn cháng dào le shèng lì de gān tián zī wèi.

“Trải qua hàng ngàn lần thất bại cùng sự bám trụ âm thầm suốt vô số đêm không ngủ, vào khoảnh khắc đại khí quốc gia khai hỏa phóng thành công vút bay lên trời xanh, nhóm nghiên cứu khoa học cuối cùng đã nếm trải được mùi vị hương vị ngọt ngào của thắng lợi.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 2 Danh từ

看到国家航天工程取得重大圆满成功,在场每一位中华儿女心里都充满了无比的骄傲与自豪。

Kàn dào guó jiā háng tiān gōng chéng qǔ dé zhòng dà yuán mǎn chéng gōng, zài chǎng měi yī wèi zhōng huá ér nǚ xīn lǐ dōu chōng mǎn liǎo wú bǐ de jiāo ào yǔ zì háo.

“Nhìn thấy công trình hàng không vũ trụ quốc gia giành được thành công trọn vẹn trọng đại, trong lòng trong tâm can của từng người con đất Việt/người con Trung Hoa có mặt đều ngập tràn niềm kiêu hãnh và tự hào vô bờ bến.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

唯有对从事的科学探索事业怀揣着发自内心的炽热热爱,才能在漫长枯燥的实验岁月中永葆激情。

Wéi yǒu duì cóng shì de kē xué tàn suǒ shì yè huái chuāi zhe fā zì nèi xīn de chì rè rè ài, cái néng zài màn cháng kū zào de shí yàn suì yuè zhōng yǒng bǎo jī qíng.

“Chỉ khi nuôi dưỡng trong tim tình yêu nồng nhiệt tha thiết xuất phát từ đáy lòng đối với sự nghiệp thám hiểm khoa học, người ta mới có thể giữ mãi ngọn lửa đam mê qua những tháng năm thực nghiệm dài đằng đẵng.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

辛亥革命彻底终结了在中国延续两千多年的封建君主专制统治,开创了完全意义上的近代民族民主革命。

Xīn hài gé mìng chè dǐ zhōng jié le zài zhōng guó yán xù liǎng qiān duō nián de fēng jiàn jūn zhǔ zhuān zhì tǒng zhì, kāi chuàng le wán quán yì yì shàng de jìn dài mín zú mín zhǔ gé mìng.

“Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt triệt để chế độ thống trị quân chủ chuyên chế phong kiến kéo dài hơn 2.000 năm tại Trung Quốc, mở ra cuộc cách mạng dân chủ dân tộc cận đại với ý nghĩa trọn vẹn nhất.”

Bộ: 辶 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

人民法官秉持客观公正、司法为民的崇高职责,依法严谨公正审理每一起知识产权保护重大案件。

Rén mín fǎ guān bǐng chí kè guān gōng zhèng, sī fǎ wèi mín de chóng gāo zhí zé, yī fǎ yán jǐn gōng zhèng shěn lǐ měi yì qǐ zhī shí chǎn quán bǎo hù zhòng dà àn jiàn.

“Vị thẩm phán quan tòa nhân dân giữ vững trọng trách cao đẹp tư pháp vì nhân dân, khách quan công bằng, xét xử nghiêm cẩn công bằng theo đúng pháp luật từng vụ án trọng đại bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

新建成通车的高速铁路全线桥隧比超过百分之八十,穿山跨江、笔直向前,极大缩短了城市群时空距离。

Xīn jiàn chéng tōng chē de gāo sù tiě lù quán xiàn qiáo suì bǐ chāo guò bǎi fēn zhī bā shí, chuān shān kuà jiāng, bǐ zhí xiàng qián, jí dà suō duǎn le chéng shì qún shí kōng jù lí.

“Tuyến đường sắt cao tốc mới thông xe có tỷ lệ cầu hầm trên toàn tuyến vượt quá 80%, xuyên núi vượt sông, thẳng tắp tiến về phía trước, rút ngắn to lớn khoảng cách không gian thời gian giữa các cụm đô thị.”

Bộ: 土 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

在国际多边贸易体系中,坚定维护以国际法为基础、公认公正的国际经贸规则至关重要。

Zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng, jiān dìng wéi hù yǐ guó jì fǎ wèi jī chǔ, gōng rèn gōng zhèng de guó jì jīng mào guī zé zhì guān zhòng yào.

“Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, việc kiên định giữ vững các quy tắc kinh tế thương mại quốc tế công bằng được thừa nhận chung dựa trên luật pháp quốc tế là điều tối quan trọng.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。

Zhǐ yào rén rén dōu xiàn chū yì diǎn ài xīn, huì jù qǐ lái jiù shì zú yǐ wēn nuǎn zhěng gè shì jiè, qū sàn yán hán de páng bó lì liàng.

“Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.”

Bộ: 爪 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →