我拿不准他今天会不会来公司。
Wǒ nábuzhǔn tā jīntiān huì bú huì lái gōngsī.
“Tôi không chắc liệu hôm nay anh ấy có đến công ty hay không.”
我拿不准他今天会不会来公司。
Wǒ nábuzhǔn tā jīntiān huì bú huì lái gōngsī.
“Tôi không chắc liệu hôm nay anh ấy có đến công ty hay không.”
她买了一个新包袋。
Tā mǎi le yí gè xīn bāo dài.
“Cô ấy mua một túi mới.”
国家民政部门全面完善困境儿童与孤儿合法收养登记法律流程,切实保障被收养未成年人的合法权益与健康成长。
Guó jiā mín zhèng bù mén quán miàn wán shàn kùn jìng ér tóng yǔ gū ér hé fǎ shōu yǎng dēng jì fǎ lǜ liú chéng, qiè shí bǎo zhàng bèi shōu yǎng wèi chéng nián rén de hé fǎ quán yì yǔ jiàn kāng chéng zhǎng.
“Cơ quan dân chính quốc gia hoàn thiện toàn diện quy trình pháp lý đăng ký nhận nuôi hợp pháp trẻ em mồ côi và trẻ có hoàn cảnh khó khăn, bảo vệ thực chất sức khỏe lớn lên và quyền lợi ích hợp pháp của trẻ vị thành niên được nhận nuôi nuôi dưỡng.”
广大青年科学家怀揣科技报国的赤子初心与满腔激情,在深空探测与人工智能前沿赛道上奋勇争先。
Guǎng dà qīng nián kē xué jiā huái chuāi kē jì bào guó de chì zi chū xīn yǔ mǎn qiāng jī qíng, zài shēn kōng tàn cè yǔ rén gōng zhì néng qián yán sài dào shàng fèn yǒng zhēng xiān.
“Đông đảo các nhà khoa học trẻ tuổi mang trong tim tấm lòng son phụng sự Tổ quốc bằng khoa học cùng nhiệt huyết đam mê sục sôi, đã dũng cảm tiên phong trên đường đua mũi nhọn trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu.”
他对我的看法有异议。
tā duì wǒ de kànfǎ yǒu yìyì.
“Anh ấy có ý kiến khác về quan điểm của tôi.”
蛇是青蛙的敌害。
Shé shì qīngwā de díhài.
“Rắn là kẻ thù của ếch.”
国产大型客机在完成数百项极端气象严苛飞行适航验证后,顺利获得了国家民用航空局颁发的型号生产许可与适航认证。
Guó chǎn dà xíng kè jī zài wán chéng shù bǎi xiàng jí duān qì xiàng yán kē fēi xíng shì háng yàn zhèng hòu, shùn lì huò dé le guó jiā mín yòng háng kōng jú bān fā de xíng hào shēng chǎn xǔ kě yǔ shì háng rèn zhèng.
“Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất sau khi hoàn thành hàng trăm hạng mục kiểm chứng đủ điều kiện bay nghiêm ngặt trong điều kiện khí tượng cực đoan đã thuận lợi đạt được chứng nhận đủ điều kiện bay và cấp phép sản xuất kiểu loại do Cục Hàng không Dân dụng Quốc gia cấp.”
健全重大行政决策程序与科学民主决策机制,充分发挥国家高端智库在国家治理中的战略咨询作用。
Jiàn quán zhòng dà xíng zhèng jué cè chéng xù yǔ kē xué mín zhǔ jué cè jī zhì, chōng fèn fā huī guó jiā gāo duān zhì kù zài guó jiā zhì lǐ zhōng de zhàn lüè zī xún zuò yòng.
“Hoàn thiện quy trình quyết sách hành chính trọng đại cùng cơ chế ra quyết sách dân chủ khoa học, phát huy đầy đủ vai trò tư vấn chiến lược của các viện nghiên cứu túi khôn cao cấp quốc gia trong quản trị đất nước.”
在南极极度恶劣的狂风暴雪极端气候中,我国科考队员以钢铁般的意志圆满完成了科考站建设任务。
Zài nán jí jí dù è liè de kuáng fēng bào xuě jí duān qì hòu zhōng, wǒ guó kē kǎo duì yuán yǐ gāng tiě bān de yì zhì yuán mǎn wán chéng le kē kǎo zhàn jiàn shè rèn wù.
“Trong khí hậu cực đoan bão tuyết gió cuồng cuồng phong vô cùng khắc nghiệt của Nam Cực, các đội viên khảo sát khoa học nước ta bằng ý chí sắt đá đã hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ xây dựng trạm khảo sát.”
他对结果满意。
tā duì jié guǒ mǎn yì 。
“Anh ấy hài lòng với kết quả.”
他有个不好的癖好。
tā yǒu gè bù hǎo de pǐhào.
“Anh ấy có một tật xấu.”
在全国青少年科学创新大赛闭幕式上,获奖学生不仅获得了丰厚科研奖金与实用科普奖品,更坚定了科技报国的坚定志向。
Zài quán guó qīng shào nián kē xué chuàng xīn dà sài bì mù shì shàng, huò jiǎng xué shēng bù jǐn huò dé le fēng hòu kē yán jiǎng jīn yǔ shí yòng kē pǔ jiǎng pǐn, gèng jiān dìng le kē jì bào guó de jiān dìng zhì xiàng.
“Tại lễ bế mạc Cuộc thi Đổi mới Sáng tạo Khoa học Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các học sinh đạt giải không chỉ nhận được tiền thưởng nghiên cứu khoa học dồi dào và các phần thưởng giải thưởng phổ biến khoa học thiết thực, mà càng thêm kiên định chí lớn phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
事关大局,厂领导还要复议。
shì guān dàjú, chǎng lǐngdǎo hái yào fùyì.
“Sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.”
她情愿学习中文。
tā qíngyuàn xuéxí Zhōngwén.
“Cô ấy tự nguyện học tiếng Trung.”
宫廷颁布了新的法令。
Gōngtíng bānbù le xīn de fǎlìng.
“Cung đình ban bố pháp lệnh mới.”
我去超市买了很多水果,装了满满两个大袋子。
wǒ qù chāo shì mǎi le hěn duō shuǐ guǒ , zhuāng le mǎn mǎn liǎng gè dà dài zǐ 。
“Tôi đi siêu thị mua rất nhiều trái cây, đựng đầy hai túi lớn.”
她总是对零嘴情有独钟。
tā zǒng shì duì língzuǐ qíng yǒu dú zhōng.
“Cô ấy luôn yêu thích đồ ăn vặt.”
做重要决定时,一定要三思而后行。
zuò zhòngyào juédìng shí, yīdìng yào sānsī érhòu xíng.
“Đưa ra quyết định quan trọng, nhất định phải suy nghĩ kỹ.”
孩子们非常喜爱这本有趣的童话书。
hái zi men fēi cháng xǐ ài zhè běn yǒu qù de tóng huà shū 。
“Lũ trẻ rất yêu thích cuốn truyện cổ tích thú vị này.”
国家举行全民公决决定新法律。
Guójiā jǔxíng quánmín gōngjué juédìng xīn fǎlǜ.
“Quốc gia tổ chức trưng cầu ý dân để quyết định luật mới.”
我最近立志要学好汉语呢!
wǒ zuìjìn lìzhì yào xué hǎo Hànyǔ ne!
“Tôi gần đây đã quyết tâm học tốt tiếng Hán.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế