你不要怼我,我没有错。
nǐ bùyào duì wǒ, wǒ méiyǒu cuò.
“Đừng nói móc tôi, tôi không sai.”
你不要怼我,我没有错。
nǐ bùyào duì wǒ, wǒ méiyǒu cuò.
“Đừng nói móc tôi, tôi không sai.”
在大剧院现场观看国家京剧院名家名段联袂演出的观众大呼过瘾,喝彩声与掌声响彻云霄。
Zài dà jù yuàn xiàn chǎng guān kàn guó jiā jīng jù yuàn míng jiā míng duàn lián mèi yǎn chū de guān zhòng dà hū guò yǐn, hè cǎi shēng yǔ zhǎng shēng xiǎng chè yún xiāo.
“Khán giả trực tiếp theo dõi màn trình diễn kết hợp đỉnh cao các trích đoạn danh tiếng của các danh gia Nhà hát Kinh kịch Quốc gia tại nhà hát lớn đều trầm trồ hô to quá đã đời, tiếng hò reo cùng những tràng pháo tay vang dội thấu tận mây xanh.”
我们正在企划活动。
wǒmen zhèngzài qǐhuà huódòng.
“Chúng tôi đang lên kế hoạch cho sự kiện.”
政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。
Zhèng fǔ zài chū tái shè jí zhòng dà gōng gòng mín shēng lì yì yǔ shēng tài hóng xiàn de jué cè qián, bì xū yī fǎ chōng fèn zī xún xiāng guān lǐng yù quán wēi zhuān jiā de lùn zhèng yì jiàn.
“Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.”
我们找到了那个投票箱。
wǒmen zhǎodào le nàge tóupiàoxiāng
“Chúng tôi đã tìm thấy hộp phiếu được đề cập.”
国际社会应当坚持文明平等、互鉴、对话、包容,以文明交流超越文明隔阂、以文明互鉴超越偏见与狭隘对抗。
Guó jì shè huì yīng dāng jiān chí wén míng píng děng, hù jiàn, duì huà, bāo róng, yǐ wén míng jiāo liú chāo yuè wén míng gé hé, yǐ wén míng hù jiàn chāo yuè piān jiàn yǔ xiá ài duì kàng.
“Cộng đồng quốc tế cần kiên trì sự bình đẳng, học hỏi, đối thoại và bao dung giữa các nền văn minh, dùng sự giao lưu văn minh vượt lên trên sự ngăn cách văn minh, dùng học hỏi lẫn nhau văn minh vượt lên trên định kiến và sự đối đầu hẹp hòi.”
在庄严隆重的人民代表大会全体会议上,与会代表依法无记名投票选举产生了新一届国家领导机构人员。
Zài zhuāng yán lóng zhòng de rén mín dài biǎo dà huì quán tǐ huì yì shàng, yù huì dài biǎo yī fǎ wú jì míng tóu piào xuǎn jǔ chǎn shēng le xīn yī jiè guó jiā lǐng dǎo jī gòu rén yuán.
“Tại phiên họp toàn thể Đại hội Đại biểu Nhân dân (Quốc hội) trang nghiêm long trọng, các đại biểu tham dự đã bỏ phiếu kín theo luật định để bầu ra các nhân sự thuộc cơ quan lãnh đạo Nhà nước nhiệm kỳ mới.”
前方出现了很多敌。
qiánfāng chūxiànle hěnduō dí.
“Ở phía trước xuất hiện rất nhiều địch.”
国家科技奖励大会隆重召开,表彰在战略前沿科技攻坚中作出卓越贡献的功勋科学家与优秀团队。
Guó jiā kē jì jiǎng lì dà huì lóng zhòng zhào kāi, biǎo zhāng zài zhàn lüè qián yán kē jì gōng jiān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de gōng xūn kē xué jiā yǔ yōu xiù tuán duì.
“Đại hội Khen thưởng Khoa học Công nghệ Quốc gia long trọng diễn ra, biểu dương khen thưởng trao giải thưởng cho các nhà khoa học có công lao và các nhóm xuất sắc lập nên cống hiến trác việt trong trận đánh vượt khó khoa học công nghệ tiên phong chiến lược.”
我选择这条路。
wǒ xuǎn zé zhè tiáo lù 。
“Tôi chọn con đường này.”
大道至简,实干为要;我们要坚定不移走中国特色自主创新大道,加快建设世界科技强国。
Dà dào zhì jiǎn, shí gàn wèi yào ; wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè zì zhǔ chuàng xīn dà dào, jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó.
“Đại đạo chí giản (đạo lý lớn thì giản dị), thực làm làm thực chất là quan trọng nhất; chúng ta phải kiên định không ngừng bước đi trên con đường lớn đại lộ tự chủ đổi mới sáng tạo mang đặc sắc Trung Quốc, đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”
他拿着一个黑色的提包。
tā názhe yīgè hēisè de tíbāo.
“Anh ấy cầm một cái túi xách màu đen.”
我们的无线通信被敌方窃听了。
Wǒmen de wúxiàn tōngxìn bèi dí fāng qiètīngle.
“Thông tin liên lạc không dây của chúng ta đã bị nghe lén rồi”
在浩瀚无垠的科学探索征途中,傲慢与自满往往是阻碍学者继续登攀的最大敌人。
Zài hào hàn wú yín de kē xué tàn suǒ zhēng tú zhōng, ào màn yǔ zì mǎn wǎng wǎng shì zǔ ài xué zhě jì xù dēng pān de zuì dà dí rén.
“Trên hành trình thám hiểm khoa học bao la rộng lớn, sự ngạo mạn và tự mãn thường chính là kẻ thù lớn nhất cản bước học giả tiếp tục leo lên những đỉnh cao mới.”
战略科学家凭借对全球前沿科技发展趋势的敏锐洞察力,率先提出了开辟量子信息战略赛道的前瞻建议。
Zhàn lüè kē xué jiā píng jiè duì quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn qū shì de mǐn ruì dòng chá lì, shuài xiān tí chū le kāi pì liàng zǐ xìn xī zhàn lüè sài dào de qián zhān jiàn yì.
“Nhà khoa học chiến lược nhờ vào sự thấu hiểu nhạy bén sắc sảo đối với xu thế phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu đã đi đầu đề xuất kiến nghị mang tầm nhìn đón đầu về việc mở ra đường đua chiến lược thông tin lượng tử.”
他们领养了一个小女孩。
tāmen lǐngyǎngle yīgè xiǎo nǚhái.
“Họ đã nhận nuôi một bé gái.”
他对小王的成见由来已久了。
tā duì xiǎo wáng de chéngjiàn yóulái yǐ jiǔle.
“Anh ấy có thành kiến với tiểu Vương từ lâu rồi.”
若要实现高水平科技自立自强,就必须坚定不移打赢关键核心技术攻坚战,把创新主动权牢牢抓在手中。
Ruò yào shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiù bì xū jiān dìng bù yí dǎ yíng guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ chuàng xīn zhǔ dòng quán láo láo zhuā zài shǒu zhōng.
“Nếu như ví bằng muốn thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, thì bắt buộc phải kiên định không ngừng đánh thắng trận đánh lớn vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc quyền chủ động đổi mới sáng tạo trong tay.”
国际争端解决法庭依据确凿国际法与公理作出公正裁决,有力维护了我国科学家在深海海底采矿科研勘探的合法权益。
Guó jì zhēng duān jiě jué fǎ tíng yī jù què záo guó jì fǎ yǔ gōng lǐ zuò chū gōng zhèng cái jué, yǒu lì wéi hù le wǒ guó kē xué jiā zài shēn hǎi hǎi dǐ cǎi kuàng kē yán kān tàn de hé fǎ quán yì.
“Tòa án Giải quyết Tranh chấp Quốc tế căn cứ vào công lý và luật pháp quốc tế xác thực đã đưa ra tài phán phán quyết công minh, bảo vệ mạnh mẽ các quyền lợi hợp pháp của các nhà khoa học nước ta trong việc khảo sát nghiên cứu khoa học khai thác mỏ đáy biển sâu.”
他很热情。
tā hěn rè qíng 。
“Anh ấy rất nhiệt tình.”
在网络舆论空间中,广大网民对恶意造谣传谣、煽动网络暴力等侵犯他人隐私的恶劣行为深感厌恶与反感。
Zài wǎng luò yú lùn kōng jiān zhōng, guǎng dà wǎng mín duì è yì zào yáo chuán yáo, shān dòng wǎng luò bào lì děng qīn fàn tā rén yǐn sī de è liè xíng wéi shēn gǎn yàn wù yǔ fǎn gǎn.
“Trong không gian dư luận trên mạng, đông đảo cư dân mạng cảm thấy vô cùng chán ghét và phản cảm trước các hành vi xấu xa xâm phạm quyền riêng tư của người khác như cố tình bịa đặt lan truyền tin đồn và kích động bạo lực mạng.”
我买了一个新包。
wǒ mǎi le yí gè xīn bāo 。
“Tôi đã mua một chiếc túi mới.”
最高人民法院知识产权法庭依法作出终审裁定,严厉惩处恶意侵犯国家前沿发明专利技术的不正当竞争行为。
Zuì gāo rén mín fǎ yuàn zhī shí chǎn quán fǎ tíng yī fǎ zuò chū zhōng shěn cái dìng, yán lì chéng chǔ è yì qīn fàn guó jiā qián yán fā míng zhuān lì jì shù de bù zhèng dāng jìng zhēng xíng wéi.
“Tòa án Sở hữu Trí tuệ Tòa án Nhân dân Tối cao theo đúng pháp luật đã đưa ra phán quyết định đoạt tài phán chung thẩm, xử phạt nghiêm khắc hành vi cạnh tranh không lành mạnh xâm phạm ác ý bằng sáng chế phát minh tiên phong của quốc gia.”
袋子破了, 大米漏了出来。
dàizi pòle, dàmǐ lòule chūlái.
“Bao bị rách, gạo rơi ra ngoài.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế