✦ ▲
Chủ đề: Sở thích và quyết định
✦ ▲
✦ 绝对
✦ 遵守
✦ 动摇
✦ 标准
✦ Chủ đề: • 225 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 30 / 225 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng
误判
wù pàn NGỘ PHÁN

Đánh giá sai

我们队在那次裁定中遭到了误判。

Wǒmen duì zài nà cì cáidìng zhōng zāo dàole wù pàn.

“Nhóm của chúng tôi đã bị đánh giá sai trong phán quyết đó.”

#9 HSK 5 Tính từ

在涉及国家核心数据与公民个人隐私安全的高标准防护中,必须做到全流程绝对保密与安全可控。

Zài shè jí guó jiā hé xīn shù jù yǔ gōng mín gè rén yǐn sī ān quán de gāo biāo zhǔn fáng hù zhōng, bì xū zuò dào quán liú chéng jué duì bǎo mì yǔ ān quán kě kòng.

“Trong công tác bảo vệ tiêu chuẩn cao liên quan đến dữ liệu cốt lõi quốc gia và an toàn thông tin riêng tư cá nhân của công dân, nhất thiết phải thực hiện bảo mật tuyệt đối và an toàn tự chủ trong toàn bộ quy trình.”

Bộ: 寸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Động từ

每一位公民都应当自觉遵守宪法法律与社会公德规范,共同维护文明和谐、秩序井然的法治社会环境。

Měi yī wèi gōng mín dōu yīng dāng zì jué zūn shǒu xiàn fǎ fǎ lǜ yǔ shè huì gōng dé guī fàn, gòng tóng wéi hù wén míng hé xié, zhì xù jǐng rán de fǎ zhì shè huì huán jìng.

“Mỗi một công dân đều cần tự giác tuân thủ hiến pháp, pháp luật cùng các chuẩn mực đạo đức công cộng xã hội, chung tay giữ gìn môi trường xã hội pháp trị văn minh hài hòa và trật tự nề nếp kỷ cương.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 4 Động từ

不论前进道路上面临多么严峻复杂的困难挑战,广大科技工作者攻坚克难的坚定信念决不发生任何动摇。

Bù lùn qián jìn dào lù shàng miàn lín duō me yán jùn fù zá de kùn nán tiǎo zhàn, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě gōng jiān kè nán de jiān dìng xìn niàn jué bù fā shēng rèn hé dòng yáo.

“Bất kể trên con đường tiến lên phía trước có phải đối mặt với muôn vàn khó khăn thử thách phức tạp hiểm nghèo đến đâu, niềm tin kiên định vượt khó của đông đảo những người làm công tác khoa học tuyệt đối không bao giờ xảy ra bất kỳ sự dao động lung lay nào.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
选项
xuǎnxiàng TUYỂN HẠNG

lựa chọn đáp án

这是“选项”的一个常用表达。

Zhè shì "xuǎnxiàng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "lựa chọn đáp án".”

#22 HSK 5 Động từ

高校推行完全学分制改革,鼓励优秀本科生根据个人学术兴趣跨学科跨学院自主选修前沿人工智能课程。

Gāo xiào tuī xíng wán quán xué fēn zhì gǎi gé, gǔ lì yōu xiù běn kē shēng gēn jù gè rén xué shù xìng qù kuà xué kē kuà xué yuàn zì zhǔ xuǎn xiū qián yán rén gōng zhì néng kè chéng.

“Trường đại học đẩy mạnh cải cách chế độ tín chỉ hoàn toàn, khích lệ sinh viên đại học xuất sắc căn cứ vào sở thích học thuật cá nhân tự chủ học tự chọn các môn học trí tuệ nhân tạo tiên phong liên khoa liên trường.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 Chủ đề Từ vựng

这简直是饮鸩止渴!

zhè jiǎnzhí shì yǐnzhènzhǐkě!

“Đây đúng thật là uống rượu độc giải khát.”

Bộ: 饣 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →