占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#1 HSK 6 Danh từ

国家大科学装置官方学术门户网站网页全面升级,为全球科学家提供了流畅便捷的一站式科学数据在线检索与下载服务。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì guān fāng xué shù mén hù wǎng zhàn wǎng yè quán miàn shēng jí, wèi quán qiú kē xué jiā tí gōng le liú chàng biàn jié de yī zhàn shì kē xué shù jù zài xiàn jiǎn suǒ yǔ xià zài fú wù.

“Trang web trang mạng cổng thông tin học thuật chính thức của thiết bị khoa học lớn quốc gia đã nâng cấp toàn diện, mang lại dịch vụ tải về và tra cứu trực tuyến dữ liệu khoa học một cửa tiện lợi mượt mà cho các nhà khoa học toàn cầu.”

Bộ: 网 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

国家大科学装置核心内网部署了完全自主可控的下一代高通量智能硬件防火墙,坚决阻断一切外部恶意攻击入侵。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn nèi wǎng bù shǔ le wán quán zì zhǔ kě kòng de xià yí dài gāo tōng liàng zhì néng yìng jiàn fáng huǒ qiáng, jiān jué zǔ duàn yī qiè wài bù è yì gōng jī rù qīn.

“Mạng nội bộ cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia được bố trí tường lửa tường lửa mạng phần cứng thông minh thông lượng cao thế hệ tiếp theo hoàn toàn tự chủ kiểm soát, kiên quyết chặn đứng mọi sự xâm nhập tấn công ác ý từ bên ngoài.”

Bộ: 阜 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Động từ

扎根大西北荒漠数十载的老一辈科学家把科研当成了过日子,用一生执着诠释了淡泊名利、科技报国的崇高品格。

Zhā gēn dà xī běi huāng mò shù shí zài de lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ kē yán dàng chéng le guò rì zi, yòng yī shēng zhí zhuó quán shì le dàn bó míng lì, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn gé.

“Các nhà khoa học tiền bối cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm đã coi nghiên cứu khoa học như sinh hoạt đời thường sống cuộc đời mình, dùng sự kiên trì cả đời để diễn giải phẩm cách cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, đạm bạc danh lợi.”

Bộ: 辵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
书签
shūqiān THƯ THIÊM

phiếu tên sách

这本书的书皮上贴着一个精美的书签。

zhè běn shū de shūpíshang tiēzhe yī gè jīngměi de shūqiān.

“Trên bìa cuốn sách này có dán một phiếu tên đẹp tinh xảo.”

Bộ: 乙 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。

Yǐ liàng zǐ tōng xìn, guāng zi jì suàn yǔ dì liù dài yí dòng tōng xìn wèi yǐn lǐng de xīn yí dài xìn xī jì shù, zhèng zài shēn kè zhòng gòu quán qiú shù zì jīng jì jī chǔ shè shī.

“Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 9 Danh từ

生物材料国家重点实验室成功研发出具备全生理感知与超快速自愈能力的新型仿生电子人工皮肤,可与人体肌肤完美贴合。

Shēng wù cái liào guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng yán fā chū jù bèi quán shēng lǐ gǎn zhī yǔ chāo kuài sù zì yù néng lì de xīn xíng fǎng shēng diàn zi rén gōng pí fū, kě yǔ rén tǐ jī fū wán měi tiē hé.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia vật liệu sinh học đã nghiên cứu chế tạo thành công da nhân tạo điện tử phỏng sinh học kiểu mới sở hữu năng lực tự lành siêu nhanh và cảm nhận toàn bộ sinh lý, có thể gắn dán hoàn hảo ăn khớp với làn da da thịt con người.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →