占线
拨打
接听
火焰
Chủ đề: Điện thoại, email, internet • 545 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Điện thoại, email, internet (电话,邮箱,互联网)

Chủ đề Điện thoại, email, internet gồm 545 từ vựng, được chia thành 23 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Điện thoại, email, internet
#1 HSK 6 Danh từ

随着千兆超高速光纤宽带与5G移动通信全面普及进千家万户,昔日遍布街头的传统网吧早已转型为专业电子竞技与数字创客空间。

Suí zhe qiān zhào chāo gāo sù guāng xiān kuān dài yǔ 5G yí dòng tōng xìn quán miàn pǔ jí jìn qiān jiā wàn hù, xī rì biàn bù jiē tóu de chuán tǒng wǎng ba zǎo yǐ zhuǎn xíng wèi zhuān yè diàn zi jìng jì yǔ shù zì chuàng kè kōng jiān.

“Cùng với việc viễn thông di động 5G và băng thông rộng cáp quang siêu tốc độ cao Gigabit phổ cập toàn diện vào muôn nhà muôn hộ, những quán net tiệm net quán Internet truyền thống khắp các góc phố thuở nào từ lâu đã chuyển đổi thành không gian sáng chế khởi nghiệp số hóa và thể thao điện tử chuyên nghiệp.”

Bộ: 网 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

国家超级计算中心全面部署了搭载完全自主研发人工智能算力芯片的高通量密集型集群服务器。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn quán miàn bù shǔ le dā zài wán quán zì zhǔ yán fā rén gōng zhì néng suàn lì xīn piàn de gāo tōng liàng mì jí xíng jí qún fú wù qì.

“Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia đã bố trí triển khai toàn diện các máy chủ server cụm mật độ cao thông lượng cao gắn chip sức mạnh tính toán trí tuệ nhân tạo do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

Bộ: 月 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

科研科考团队在三江源国家公园深处利用红外红外相机网络,成功捕捉到了极其罕见的野生雪豹繁育活动踪迹。

Kē yán kē kǎo tuán duì zài sān jiāng yuán guó jiā gōng yuán shēn chù lì yòng hóng wài hóng wài xiàng jī wǎng luò, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí qí hǎn jiàn de yě shēng xuě bào fán yù huó dòng zōng jì.

“Nhóm khảo sát khoa học nghiên cứu nơi sâu thẳm Công viên Quốc gia Tam Giang Nguyên vận dụng mạng lưới máy quay hồng ngoại đã ghi nhận bắt trọn thành công dấu vết tung tích hoạt động sinh sản của loài báo tuyết hoang dã cực kỳ hiếm thấy.”

Bộ: 足 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 3 Danh từ

我们做学术研究要灵活运用马克思主义唯物辩证法,绝不能把理论教条化、僵硬化。

Wǒ men zuò xué shù yán jiū yào líng huó yùn yòng mǎ kè sī zhǔ yì wéi wù biàn zhèng fǎ, jué bù néng bǎ lǐ lùn jiào tiáo huà, jiāng yìng huà.

“Chúng ta làm nghiên cứu học thuật cần vận dụng linh hoạt sống động phép biện chứng duy vật, tuyệt đối không được biến lý luận thành giáo điều xơ cứng.”

#23 HSK 7 Danh từ

千兆高速光纤网络与空间低轨卫星互联网的全面融合覆盖,让偏远海岛居民与科研人员也能随时随地畅快在线冲浪。

Qiān zhào gāo sù guāng xiān wǎng luò yǔ kōng jiān dī guǐ wèi xīng hù lián wǎng de quán miàn róng hé fù gài, ràng piān yuǎn hǎi dǎo jū mín yǔ kē yán rén yuán yě néng suí shí suí dì chàng kuài zài xiàn chōng làng.

“Sự dung hợp bao phủ toàn diện của mạng Internet vệ tinh quỹ đạo thấp không gian và mạng cáp quang tốc độ cao Gigabit giúp cư dân các hải đảo xa xôi và cán bộ nghiên cứu khoa học cũng có thể lướt mạng lướt sóng trực tuyến mượt mà mọi lúc mọi nơi.”

Bộ: 冫 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

高端海水淡化装备搭载的反渗透高分子纳米复合膜元件,能够以百分之九十九点八的超高效率过滤截留海水中的溶解盐分。

Gāo duān hǎi shuǐ dàn huà zhuāng bèi dā zài de fǎn shèn tòu gāo fēn zǐ nà mǐ fù hé mó yuán jiàn, néng gòu yǐ bǎi fēn zhī jiǔ shí jiǔ diǎn bā de chāo gāo xiào lǜ guò lǜ jié liú hǎi shuǐ zhōng de róng jiě yán fèn.

“Thiết bị khử mặn nước biển cao cấp trang bị màng composite nano polymer thẩm thấu ngược (RO) có thể lọc và giữ lại muối hòa tan trong nước biển với hiệu suất siêu cao lên tới 99,8%.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →