删掉: xóa; xóa bỏ
Nét viết & luyện viết chữ 删掉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xoá; cắt; lược (câu văn)
Chữ SAN (删, phồn thể: 刪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 删除 (SAN TRỪ: xóa, xóa bỏ (tệp tin, dữ liệu)).
rơi, rụng, mất
Chữ ĐIỆU (掉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP).
Câu ví dụ với từ “删掉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你为什么想删掉。
nǐ wèishénme xiǎng shāndiào
“Tại sao bạn muốn xóa nó?”
请删除这条信息。
qǐng shānchú zhè tiáo xìnxī.
“Vui lòng xóa tin nhắn này.”
Từ “删掉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 删掉 (shāndiào)
删掉 (shāndiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “删掉” có phiên âm Pinyin là “shāndiào”, âm Hán Việt là “SAN ĐIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xóa; xóa bỏ”.
Chữ 删掉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “删掉” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.