回调函数: Hàm callback (trong lập trình)
Nét viết & luyện viết chữ 回调函数
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (37 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.” — Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trở về, quay về
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)
Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).
hộp; vỏ bọc; phong bì (văn viết)
Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét, thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).
số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “回调函数”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个程序使用了回调函数。
Zhège chéngxù shǐyòngle huítiáo hánshù.
“Chương trình này sử dụng hàm callback.”
Từ “回调函数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 回调函数 (huítiáo hánshù)
回调函数 (huítiáo hánshù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “回调函数” có phiên âm Pinyin là “huítiáo hánshù”, âm Hán Việt là “HỒI ĐIỀU HÀM SỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hàm callback (trong lập trình)”.
Chữ 回调函数 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “回调函数” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 囗. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.