Đang hiển thị 1–14 trong tổng số 14 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#1 HSK 4 Danh từ

夜幕降临,国家大剧院内华丽璀璨的舞台灯光亮起,一场气势恢宏的交响音乐盛典隆重上演。

Yè mù jiàng lín, guó jiā dà jù yuàn nèi huá lì cuǐ càn de wǔ tái dēng guāng liàng qǐ, yī cháng qì shì huī hóng de jiāo xiǎng yīn yuè shèng diǎn lóng zhòng shàng yǎn.

“Màn đêm buông xuống, ánh đèn sân khấu rực rỡ lộng lẫy bên trong Nhà hát Lớn Quốc gia bừng sáng, một đại lễ âm nhạc giao hưởng khí thế hoành tráng long trọng công diễn.”

Bộ: 火 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

深空巡天空间望远镜能够精准捕捉百亿光年外极端微弱的古老星系光线,探索宇宙起源奥秘。

Shēn kōng xún tiān kōng jiān wàng yuǎn jìng néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō bǎi yì guāng nián wài jí duān wēi ruò de gǔ lǎo xīng xì guāng xiàn, tàn suǒ yǔ zhòu qǐ yuán ào mì.

“Kính viễn vọng không gian khảo sát bầu trời không gian sâu có thể bắt trọn chuẩn xác luồng sáng tia sáng của các thiên hà cổ xưa cực kỳ yếu ớt cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng, khám phá bí ẩn nguồn gốc vũ trụ.”

Bộ: 儿 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Động từ

这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。

Zhè xiàng fù gài quán tǐ kùn nán jiā tíng de jīng zhǔn dōu dǐ jiù zhù mín shēng zhèng cè, chōng fèn tǐ xiàn le shè huì zhǔ yì zhì dù de yōu yuè xìng yǔ rén wén guān huái.

“Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的特高压智能输电线路网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的远距离高效输送。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā zhì néng shū diàn xiàn lù wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de yuǎn jù lí gāo xiào shū sòng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường dây đường dây mạch điện truyền tải điện thông minh siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải điện xanh sạch hiệu quả cao cự ly xa vượt hàng ngàn cây số.”

Bộ: 糸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

国家图书馆古籍善本库中珍藏着数千册明清时期的手抄孤本文献。

Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shàn běn kù zhōng zhēn cáng zhāo shù qiān cè míng qīng shí qī de shǒu chāo gū běn wén xiàn.

“Trong kho sách cổ quý hiếm của Thư viện Quốc gia đang bảo tồn trân quý hàng nghìn tập tài liệu bản thảo chép tay độc bản từ thời Minh - Thanh.”

#11 HSK 6 Danh từ

老一辈历史学家历时数十年心血完成的百万字权威历史学巨著,成为了研究中国古代文明演变不可或缺的经典著作。

Lǎo yī bèi lì shǐ xué jiā lì shí shù shí nián xīn xuè wán chéng de bǎi wàn zì quán wēi lì shǐ xué jù zhù, chéng wéi le yán jiū zhōng guó gǔ dài wén míng yǎn biàn bù kě huò quē de jīng diǎn zhù zuò.

“Công trình đồ sộ học thuật lịch sử có thẩm quyền hàng triệu chữ do nhà sử học tiền bối hoàn thành bằng tâm huyết suốt mấy chục năm đã trở thành tác phẩm trác tác kinh điển không thể thiếu để nghiên cứu sự tiến hóa của nền văn minh Trung Hoa cổ đại.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 1 Danh từ

他习惯把每天学到的新汉字和优美句子工整地记在这个小本子上。

Tā xí guàn bǎ měi tiān xué dào de xīn hàn zì hé yōu měi jù zi gōng zhěng dì jì zài zhè ge xiǎo běn zi shàng.

“Anh ấy có thói quen ghi chép cẩn thận ngay ngắn những chữ Hán mới và câu văn hay học được mỗi ngày vào cuốn sổ tay nhỏ này.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →