旧
代理
死亡
娇惯
Chủ đề: Giai đoạn cuộc đời • 526 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Giai đoạn cuộc đời (人生阶段)

Chủ đề Giai đoạn cuộc đời gồm 526 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giai đoạn cuộc đời
#2 Chủ đề Từ vựng
剖腹产
pōufùchǎn PHẪU PHÚC SẢN

sinh mổ

医生建议她进行剖腹产手术,以确保母婴安全。

yīshēng jiànyì tā jìnxíng pōufùchǎn shǒushù, yǐ quèbǎo mǔ yīng ānquán.

“Để an toàn cho mẹ và bé, bác sĩ khuyên cô ấy sinh mổ.”

Bộ: 刀 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

老一辈功勋科学家当年在极其艰苦简陋的戈壁滩上白手起家,铸就了震撼世界的“两弹一星”精神丰碑。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā dāng nián zài jí qí jiān kǔ jiǎn lòu de gē bì tān shàng bái shǒu qǐ jiā, zhù jiù le zhèn hàn shì jiè de "liǎng dàn yī xīng" jīng shén fēng bēi.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối năm xưa năm ấy trên bãi sa mạc Gobi vô cùng đơn sơ và gian khổ đã dựng cơ đồ từ hai bàn tay trắng, đúc nên tượng đài tinh thần 'Hai bom một vệ tinh' làm chấn động toàn thế giới.”

Bộ: 彐 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

云南各民族有着不同的婚恋风情。

yúnnán gè mínzú yǒuzhe bùtóng de hūnliàn fēngqíng.

“Các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

在国家自然保护区内,红外高清相机拍摄到了一只野生雪豹妈妈带着两只成年幼崽在悬崖间巡视领地。

Zài guó jiā zì rán bǎo hù qū nèi, hóng wài gāo qīng xiàng jī pāi shè dào le yī zhī yě shēng xuě bào mā mā dài zhe liǎng zhǐ chéng nián yòu zǎi zài xuán yá jiān xún shì lǐng dì.

“Bên trong Khu Bảo tồn Tự nhiên Quốc gia, máy ảnh hồng ngoại độ nét cao đã ghi lại hình ảnh một chú báo tuyết mẹ hoang dã dắt theo hai chú báo con đã trưởng thành thành niên tuần tra lãnh địa giữa vách đá cheo leo.”

Bộ: 戈 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →