他知情但没有作证。
tā zhīqíng dàn méiyǒu zuòzhèng.
“Anh ấy hiểu rõ tình hình nhưng không làm chứng.”
Chủ đề Pháp luật và công lý gồm 698 từ vựng, được chia thành 30 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他知情但没有作证。
tā zhīqíng dàn méiyǒu zuòzhèng.
“Anh ấy hiểu rõ tình hình nhưng không làm chứng.”
她偷窃了商店里的东西。
tā tōuqièle shāngdiàn lǐ de dōngxi.
“Cô ấy đã ăn cắp đồ trong cửa hàng.”
国家完善了自首机制。
guójiā wánshànle zìshǒu jīzhì.
“Quốc gia đã hoàn thiện cơ chế tự thú.”
外贸单证员正在准备这批货物的报关文件。
wài mào dān zhèng yuán zhèng zài zhǔn bèi zhè pī huò wù de bào guān wén jiàn 。
“Nhân viên chứng từ ngoại thương đang chuẩn bị hồ sơ khai báo hải quan cho lô hàng này.”
每个公民都要守法。
měi gè gōngmín dōu yào shǒufǎ.
“Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.”
这是“严惩”的一个常用表达。
Zhè shì "yánchéng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nghiêm trị không khoan nhượng".”
国家网络安全法严厉打击任何利用黑客技术非法侵入关键信息基础设施与盗窃核心数据的违法犯罪行为。
Guó jiā wǎng luò ān quán fǎ yán lì dǎ jī rèn hé lì yòng hēi kè jì shù fēi fǎ qīn rù guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī yǔ dào qiè hé xīn shù jù de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.
“Luật An ninh Mạng Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp dùng kỹ thuật tin tặc xâm nhập trái phép cơ sở hạ tầng thông tin trọng yếu và trộm cắp dữ liệu cốt lõi.”
自然人享有法律权利。
Zìránrén xiǎngyǒu fǎlǜ quánlì.
“Công dân được hưởng quyền lợi pháp luật.”
海关缉私部门依托智能集装箱机检审图系统,成功查获了一起特大走私国家珍稀濒危野生动植物制品的重大案件。
Hǎi guān jī sī bù mén yī tuō zhì néng jí zhuāng xiāng jī jiǎn shěn tú xì tǒng, chéng gōng chá huò le yì qǐ tè dà zǒu sī guó jiā zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng zhí wù zhì pǐn de zhòng dà àn jiàn.
“Cơ quan chống buôn lậu hải quan dựa vào hệ thống kiểm tra quét hình ảnh container thông minh đã phát hiện thu giữ thành công một vụ án đặc biệt lớn buôn lậu các chế phẩm động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cấp quốc gia.”
暂住证很重要。
zànzhùzhèng hěn zhòngyào.
“Giấy phép tạm trú rất quan trọng.”
他需要工作许可证才能工作。
Tā xūyào gōngzuò xǔkě zhèng cáinéng gōngzuò.
“Anh ấy cần giấy phép lao động mới có thể làm việc.”
法院依法扣押他的财产。
fǎyuàn yīfǎ kòuyā tā de cáichǎn.
“Tòa án tạm giữ tài sản của anh ta theo luật.”
工人违章造成事故。
gōngrén wéizhāng zàochéng shìgù.
“Công nhân vi phạm quy định gây tai nạn.”
人民法院坚持司法为民、公正司法,全面推行以审判为中心的刑事诉讼制度改革,坚决守牢社会公平正义防线。
Rén mín fǎ yuàn jiān chí sī fǎ wèi mín, gōng zhèng sī fǎ, quán miàn tuī xíng yǐ shěn pàn wèi zhōng xīn de xíng shì sù sòng zhì dù gǎi gé, jiān jué shǒu láo shè huì gōng píng zhèng yì fáng xiàn.
“Tòa án Nhân dân kiên trì tư pháp vì dân, tư pháp công minh, triển khai toàn diện cải cách chế độ tố tụng hình sự lấy xét xử làm trung tâm, kiên quyết giữ vững phòng tuyến công bằng công lý xã hội.”
惩戒应以教育为主。
chéngjiè yīng yǐ jiàoyù wéi zhǔ.
“Răn đe nên tập trung vào giáo dục.”
国家保密法与网络安全法明确严禁在非涉密计算机与互联网办公终端上存储、处理国家秘密信息。
Guó jiā bǎo mì fǎ yǔ wǎng luò ān quán fǎ míng què yán jìn zài fēi shè mì jì suàn jī yǔ hù lián wǎng bàn gōng zhōng duān shàng cún chǔ, chǔ lǐ guó jiā mì mì xìn xī.
“Luật An ninh Mạng và Luật Bảo mật Quốc gia nghiêm cấm rõ ràng việc xử lý, lưu trữ thông tin bí mật nhà nước trên các thiết bị đầu cuối văn phòng internet và máy vi tính không thuộc diện bảo mật.”
他诬良为盗。
tā wū liáng wéi dào.
“Anh ấy vu oan người tốt là kẻ trộm.”
市公安局依托现代智慧警务大数据指挥平台,实现了警情秒级快速响应与多警种高效协同作战。
Shì gōng ān jú yī tuō xiàn dài zhì huì jǐng wù dà shù jù zhǐ huī píng tái, shí xiàn le jǐng qíng miǎo jí kuài sù xiǎng yìng yǔ duō jǐng zhǒng gāo xiào xié tóng zuò zhàn.
“Cục Công an Thành phố dựa vào nền tảng chỉ huy dữ liệu lớn cảnh vụ thông minh hiện đại đã thực hiện phản ứng nhanh tình hình an ninh trật tự trong vài giây và hiệp đồng tác chiến hiệu quả cao giữa nhiều lực lượng cảnh sát.”
国家网络安全部门运用大数据与人工智能前沿分析技术,依法严厉打击跨境电信网络诈骗等一切新型罪恶行径。
Guó jiā wǎng luò ān quán bù mén yùn yòng dà shù jù yǔ rén gōng zhì néng qián yán fēn xī jì shù, yī fǎ yán lì dǎ jī kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn děng yī qiè xīn xíng zuì è xíng jìng.
“Lực lượng an ninh mạng quốc gia áp dụng công nghệ phân tích tiên phong trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn, kiên quyết xử lý nghiêm theo pháp luật mọi hành vi tội ác tội lỗi xấu xa kiểu mới như lừa đảo mạng viễn thông xuyên biên giới.”
国家的刑律对犯罪行为有着严格的惩处规定。
Guójiā de xínglǜ duì fànzuì xíngwéi yǒuzhe yángé de chéngchǔ guīdìng.
“Pháp luật hình sự quốc gia có những quy định nghiêm ngặt về việc trừng trị các hành vi phạm tội.”
警察出示了逮捕令状。
Jǐngchá chūshìle dàibǔ lìngzhuàng.
“Cảnh sát đã xuất trình lệnh bắt giữ.”
调查法庭正在审理案件。
Diàochá fǎtíng zhèngzài shěnlǐ ànjiàn.
“Tòa án điều tra đang xét xử vụ án.”
你记得便好,姐姐啊,是怕你误杀好人导致长老们让你禁足。
Nǐ jìdé biàn hǎo, jiějiě a, shì pà nǐ wùshā hǎorén dǎozhì zhǎnglǎomen ràng nǐ jìnzú.
“Chỉ cần ngươi nhớ kỹ, tỉ tỉ, ta sợ rằng lỡ tay giết người tốt, sẽ dẫn đến bị trưởng lão cấm túc.”
请在合同上按指印。
Qǐng zài hétóng shàng àn zhǐyìn.
“Vui lòng điểm chỉ trên hợp đồng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao