严惩
Minh họa từ vựng 严惩 (yánchéng)
yánchéng HÁN VIỆT: NGHIÊM TRỪNG

严惩: nghiêm trị không khoan nhượng

nghiêm trị không khoan nhượng

Nghĩa tiếng Anh (English): to punish severely

Nét viết & luyện viết chữ 严惩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 严

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.” — Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

严
yán NGHIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiêm khắc, nghiêm cẩn; kín kẽ, chặt chẽ

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
亚 CHỮ Á (Hình ảnh bức tường thành hoặc trật tự thứ bậc.) 厂 / 彡 NÉT NÊU BẬT (Khuôn thước nghiêm ngặt ngăn nắp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.”

Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.

惩
chéng TRỪNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

răn; răn đe; cảnh cáo

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TRỪNG (惩, phồn thể: 懲): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 惩罚 (TRỪNG PHẠT: trừng phạt, xử phạt, trừng trị).

Câu ví dụ với từ “严惩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“严惩”的一个常用表达。

Zhè shì "yánchéng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nghiêm trị không khoan nhượng".”

Từ “严惩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 严惩 (yánchéng)

严惩 (yánchéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “严惩” có phiên âm Pinyin là “yánchéng”, âm Hán Việt là “NGHIÊM TRỪNG”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiêm trị không khoan nhượng” (tiếng Anh: to punish severely).

Chữ 严惩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “严惩” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2017-06-24T18:04:25+07:00